StockCityBETA
VN-Index—
VN30—
HNX-Index—
HNX30—
UPCoM-Index—
Độ rộng · Các mã trong thành phố

Bản đồ chứng khoán Việt Nam.

Hiển thị

Quy mô tòa nhà

Thành phố

Khám phá

Lớp dữ liệu thị trường

Ánh sáng thành phố

Đọc ánh sáng ban đêm

Đèn vàng: có lãi; sáng hơn khi biên lợi nhuận ròng từ 15%. Tối: lỗ hoặc âm vốn chủ sở hữu. Viền xám: thiếu dữ liệu. Neon tím: gần trần ước tính.

Dựa trên số liệu năm 2025, không phải kết quả quý mới nhất. Zoom gần để xem cửa sổ. Đây là quy ước hiển thị, không phải xếp hạng đầu tư.
Đang dựng thành phố…
Đang đọc dữ liệu đã lưu…
QUY MÔ = VỐN HÓATrượt hai ngón để di chuyển · Chụm/mở để thu/phóng
Viền màu · Biến độngGiảmĐứng giáTăng
100%
N

Bảng thị trường

≈ Giá × CP niêm yết · Nghìn tỷ ₫

Tra cứu cổ phiếu HOSE, HNX, UPCoM và danh mục OTC tham khảo. Tìm hiểu StockCity

#Mã / Doanh nghiệpSànNgànhGiá (₫)Hôm nay7 ngày52 tuầnVốn hóaKhối lượngCP lưu hànhP/ECổ tức (%)7 ngày quaThao tác
801CSICTCP Chứng khoán Kiến thiết Việt NamUPCOMMôi giới chứng khoán13.600+1,49%——≈ 0,2350016,8 Tr——
802CMDCTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí MinhUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất17.800-0,56%+0,56%—≈ 0,234,9 N12,7 Tr——
803PBTCTCP Nhà và Thương mại Dầu khíUPCOMContainers & Đóng gói12.900———≈ 0,23—17,52 Tr——
804VSACTCP Đại lý Hàng hải Việt NamHNXDịch vụ vận tải16.000———≈ 0,23—14,1 Tr——
805PSBCTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến ĐìnhUPCOMXây dựng4.500-2,17%-4,26%—≈ 0,2312,9 N50 Tr——
806VHGCTCP Đầu tư Phát triển Việt Trung NamUPCOMCông nghiệp phức hợp1.5000%0%—≈ 0,2349,1 N150 Tr——
807XMPCTCP Thủy điện Xuân MinhUPCOMSản xuất & Phân phối Điện15.000+1,35%——≈ 0,2320015 Tr——
808DHMCTCP Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương HiếuHOSEKhai khoáng6.500+1,56%+0,62%—≈ 0,223,2 N34,54 Tr——
809PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt NamHNXPhân phối xăng dầu & khí đốt5.6000%-3,45%—≈ 0,2231,8 N40 Tr——
810PJTCTCP Vận tải Xăng dầu đường Thủy PetrolimexHOSEVận tải Thủy9.000———≈ 0,22—24,88 Tr——
811MEDCTCP Dược Trung ương MediplantexHNXDược phẩm18.0000%——≈ 0,222,3 N12,41 Tr——
812ABRCTCP Đầu tư Nhãn hiệu ViệtHOSETư vấn & Hỗ trợ KD11.100+6,22%——≈ 0,2210020 Tr——
813PEQCTCP Thiết bị Xăng dầu PetrolimexUPCOMThiết bị và Dịch vụ Dầu khí44.300———≈ 0,22—4,97 Tr——
814PJCCTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà NộiHNXPhân phối xăng dầu & khí đốt30.000———≈ 0,22—7,33 Tr——
815VCCCTCP Vinaconex 25HNXXây dựng9.100-2,15%+1,11%—≈ 0,2210024 Tr——
816MGGTổng Công ty Đức Giang - CTCPUPCOMHàng May mặc24.200———≈ 0,22—9 Tr——
817CCTCTCP Cảng Cần ThơUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng7.600———≈ 0,22—28,48 Tr——
818SC5CTCP Xây dựng Số 5HOSEXây dựng14.400———≈ 0,22—14,98 Tr——
819QHWCTCP Nước khoáng Quảng NinhUPCOMĐồ uống & giải khát27.000-3,91%——≈ 0,2210,3 N7,98 Tr——
820NAPCTCP Cảng Nghệ TĩnhHNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng10.000+9,89%0%—≈ 0,2210021,52 Tr——
821HMHCTCP Hải MinhHNXDịch vụ vận tải15.500+3,33%+6,16%—≈ 0,214,5 N13,84 Tr——
822CMWCTCP Cấp nước Cà MauUPCOMNước13.800———≈ 0,21—15,53 Tr——
823GNDCTCP Gạch ngói Đồng NaiUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất23.800———≈ 0,21—9 Tr——
824TCTCTCP Cáp treo Núi Bà Tây NinhHOSEVận tải hành khách & Du lịch16.600+0,61%+0,91%—≈ 0,2110012,79 Tr——
825CATCTCP Thủy sản Cà MauUPCOMNuôi trồng nông & hải sản15.2000%-6,17%—≈ 0,2118,7 N13,87 Tr——
826GLTCTCP Kỹ thuật Điện Toàn cầuHNXĐiện tử tiêu dùng17.100+3,01%-19,72%—≈ 0,2140012,31 Tr——
827CMNCTCP Lương thực Thực phẩm Colusa - MiliketUPCOMThực phẩm14.6000%-2,01%—≈ 0,211,3 N14,4 Tr——
828SFCCTCP Nhiên liệu Sài GònHOSEPhân phối xăng dầu & khí đốt18.600+3,33%——≈ 0,2120011,29 Tr——
829TNICTCP Tập đoàn Thành NamHOSEThép và sản phẩm thép3.990+2,31%-2,68%—≈ 0,214,4 N52,5 Tr——
830BQPCổ phiếu Công ty cổ phần Nhựa Chất lượng cao Bình ThuậnUPCOMNhựa, cao su & sợi11.300—-14,39%—≈ 0,21—18,5 Tr——
831DSGCTCP Kính Đáp CầuUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất6.900———≈ 0,21—30 Tr——
832VETCTCP Thuốc thú y Trung ương NavetcoUPCOMSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác12.900—-0,77%—≈ 0,21—16 Tr——
833TNBCTCP Thép Nhà Bè - VNSTEELUPCOMThép và sản phẩm thép7.000———≈ 0,21—29,43 Tr——
834LGLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long GiangHOSEBất động sản4.000+0,5%+1,01%—≈ 0,2113,7 N51,5 Tr——
835DAHCTCP Tập đoàn Khách sạn Đông ÁHOSEKhách sạn2.430+3,85%+1,25%—≈ 0,235,2 N84,2 Tr——
836ABCCTCP Truyền thông VMGUPCOMViễn thông di động10.000—-1,96%—≈ 0,2—20,39 Tr——
837VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam (VIPESCO)HOSESản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác8.300+1,1%+0,24%—≈ 0,22 N24,46 Tr——
838MFSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật MobifoneUPCOMViễn thông di động28.400+0,35%+0,71%—≈ 0,217,8 N7,06 Tr——
839YTCCTCP Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí MinhUPCOMDụng cụ y tế21.000———≈ 0,2—9,55 Tr——
840PTDCTCP Thiết kế Xây dựng Thương mại Phúc ThịnhHNXXây dựng9.900-1%+2,06%—≈ 0,217,7 N20 Tr——
841FIRCTCP Địa ốc First RealHOSEBất động sản2.8000%+0,36%—≈ 0,216,8 N70,67 Tr——
842THPCTCP Thủy sản và Thương mại Thuận PhướcUPCOMNuôi trồng nông & hải sản9.100———≈ 0,2—21,61 Tr——
843HSPCTCP Sơn Tổng hợp Hà NộiUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất16.200—-1,22%—≈ 0,19—12,03 Tr——
844CCLCTCP Đầu Tư và Phát triển Đô Thị Dầu khí Cửu LongHOSEBất động sản2.970+1,02%-3,57%—≈ 0,1956,6 N65,54 Tr——
845NSLCTCP Cấp nước Sơn LaUPCOMNước15.500———≈ 0,19—12,5 Tr——
846PPPCTCP Dược phẩm Phong PhúHNXDược phẩm22.000+10%+11,11%—≈ 0,197,8 N8,8 Tr——
847HLOCông ty Cổ phần Công nghệ Ha LôUPCOMHàng điện & điện tử16.000———≈ 0,19—12,1 Tr——
848SPBCTCP Sợi Phú BàiUPCOMHàng May mặc14.500———≈ 0,19—13,3 Tr——
849DCGCTCP Tổng Công ty May Đáp CầuUPCOMHàng May mặc28.100-6,33%——≈ 0,191006,82 Tr——
850TPCCTCP Nhựa Tân Đại HưngHOSENhựa, cao su & sợi11.400-2,15%+2,24%—≈ 0,1910016,82 Tr——
851FCSCTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí MinhUPCOMThực phẩm6.500———≈ 0,19—29,45 Tr——
852VGLCTCP Mạ Kẽm Công Nghiệp Vingal - VnsteelUPCOMThép và sản phẩm thép20.500———≈ 0,19—9,33 Tr——
853VMDCTCP Y Dược phẩm VimedimexHOSEDược phẩm12.350-1,2%-2,76%—≈ 0,192,6 N15,44 Tr——
854ICGCTCP Xây dựng Sông HồngHNXXây dựng10.800-0,92%-1,82%—≈ 0,192,3 N17,57 Tr——
855VIGCTCP Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt NamHNXMôi giới chứng khoán4.2000%+2,44%—≈ 0,1980,1 N45,13 Tr——
856AAHCTCP Hợp NhấtUPCOMKhai thác Than1.600-5,88%-11,11%—≈ 0,19226,9 N117,9 Tr——
857TABFreco .,corpUPCOMDịch vụ vận tải29.000———≈ 0,19—6,5 Tr——
858MESCTCP Cơ điện Công trìnhUPCOMXây dựng10.000———≈ 0,19—18,6 Tr——
859CCMCTCP khoáng sản và Xi măng Cần ThơUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất30.000———≈ 0,19—6,2 Tr——
860AMPCTCP ArmephacoUPCOMDược phẩm14.300+2,14%——≈ 0,195 N13 Tr——
861CDPCTCP Dược phẩm Trung ương CoduphaUPCOMDược phẩm10.2000%——≈ 0,191,4 N18,21 Tr——
862TTBCTCP Tập đoàn Tiến BộUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất1.800———≈ 0,18—101,51 Tr——
863PHCCTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsHOSEXây dựng3.610-0,82%-3,99%—≈ 0,1831,8 N50,6 Tr——
864TNACTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên NamUPCOMThép và sản phẩm thép3.700———≈ 0,18—49,23 Tr——
865ALVTập đoàn MCSTUPCOMXây dựng9.000+1,12%+13,92%—≈ 0,1820,4 N20,2 Tr——
866VVNTổng CTCP Xây dựng Công nghiệp Việt NamUPCOMXây dựng3.300———≈ 0,18—55 Tr——
867SGSCTCP Vận tải biển Sài GònUPCOMVận tải Thủy12.500———≈ 0,18—14,42 Tr——
868TARCTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung AnUPCOMNuôi trồng nông & hải sản2.300———≈ 0,18—78,32 Tr——
869MDCCTCP Than Mông Dương - VinacominHNXKhai thác Than8.4000%——≈ 0,181,2 N21,42 Tr——
870X20CTCP X20HNXHàng May mặc10.4000%-1,89%—≈ 0,182,2 N17,25 Tr——
871VSTCTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt NamUPCOMVận tải Thủy2.600———≈ 0,18—69 Tr——
872CKACTCP Cơ Khí An GiangUPCOMMáy công nghiệp54.500+0,37%+0,93%—≈ 0,181003,29 Tr——
873KHSCTCP Kiên HùngHNXNuôi trồng nông & hải sản11.700+1,74%-4,1%—≈ 0,1813,3 N15,29 Tr——
874VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn ĐôngHOSESản xuất giấy4.350+0,23%+3,57%—≈ 0,1890040,84 Tr——
875AVGCông ty Cổ phần Phân bón Quốc tế Âu ViệtUPCOMSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác10.000+5,26%+17,65%—≈ 0,1846,3 N17,68 Tr——
876DMNCTCP DomenalUPCOMNuôi trồng nông & hải sản10.100+14,77%——≈ 0,184,7 N17,5 Tr——
877PTCCTCP Đầu Tư IcapitalHOSEXây dựng5.440-0,18%+0,37%—≈ 0,188,5 N32,31 Tr——
878HTVCTCP Logistics VicemHOSEVận tải Thủy13.350———≈ 0,17—13,1 Tr——
879SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài GònHOSESản xuất & Phân phối Điện8.570+6,99%——≈ 0,172,4 N20,35 Tr——
880SD5CTCP Sông Đà 5HNXXây dựng6.7000%-1,47%—≈ 0,175,3 N26 Tr——
881DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng LongHNXSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa5.400-8,47%-18,18%—≈ 0,17589,2 N32,22 Tr——
882CIACTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam RanhHNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng9.300+4,49%+4,49%—≈ 0,1720018,66 Tr——
883ADGCTCP Clever GroupHOSEDịch vụ truyền thông8.100—+15,71%—≈ 0,17—21,38 Tr——
884PDBCTCP Tập đoàn Đầu tư Din CapitalHNXVật liệu xây dựng & Nội thất19.400-0,51%-11,01%—≈ 0,1719,3 N8,91 Tr——
885THTCTCP Than Hà Tu - VinacominHNXKhai thác Than7.0000%-2,78%—≈ 0,1783,4 N24,57 Tr——
886SBVCTCP Siam Brothers Việt NamHOSEPhân phối hàng chuyên dụng5.970———≈ 0,17—28,73 Tr——
887A32CTCP 32UPCOMGiầy dép25.000———≈ 0,17—6,8 Tr——
888RCLCTCP Địa ốc Chợ LớnHNXBất động sản11.700+1,74%-2,5%—≈ 0,174 N14,42 Tr——
889DNLCTCP Logistics Cảng Đà NẵngUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng39.000———≈ 0,17—4,31 Tr——
890HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - IntimexHNXVật liệu xây dựng & Nội thất23.300+0,43%-2,1%—≈ 0,173007,17 Tr——
891WTCCTCP Vận tải Thủy - VinacominUPCOMVận tải Thủy9.500———≈ 0,17—17,5 Tr——
892VMKCTCP VimarkoUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất19.810———≈ 0,17—8,38 Tr——
893PCECTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền TrungHNXSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác16.500———≈ 0,17—10 Tr——
894XPHCTCP Xà phòng Hà NộiUPCOMHàng cá nhân12.700+1,6%-4,51%—≈ 0,1610012,97 Tr——
895VXBCTCP Vật liệu Xây dựng Bến TreUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất40.600———≈ 0,16—4,05 Tr——
896NTFCTCP Dược - Vật tư Y tế Nghệ AnUPCOMDược phẩm10.800———≈ 0,16—15 Tr——
897PTLCTCP Victory CapitalHOSEBất động sản1.610+0,63%-1,83%—≈ 0,1611,2 N100 Tr——
898VC1CTCP Xây dựng Số 1HNXXây dựng13.400———≈ 0,16—12 Tr——
899CQTCTCP Xi măng Quán Triều VVMIUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất6.400———≈ 0,16—25 Tr——
900NTWCTCP Cấp nước Nhơn TrạchUPCOMNước16.000———≈ 0,16—10 Tr——

Thêm cổ phiếu

Nhập tổng số cổ phiếu đang nắm giữ. Giá vốn trung bình tính bằng đồng cho mỗi cổ phiếu.

Giá vốn vị thế—

Liên hệ quảng cáo

Chia sẻ nhu cầu quảng cáo của bạn. StockCity sẽ liên hệ qua email.

Ảnh tóm tắt phiên

Đang tạo ảnh…

So sánh cổ phiếu

Bộ lọc đã lưu

Lưu bộ lọc bản đồ hiện tại để mở lại nhanh.

Chưa có bộ lọc đã lưu.

Cảnh báo email

Nhận thông báo khi giá hoặc biến động chạm ngưỡng.

Thêm cổ phiếu

Theo vốn hóaMã / Doanh nghiệp
Có thể thêm nhiều mã liên tiếp.
CHÀO MỪNG ĐẾN STOCKCITY

Đọc thị trường qua một thành phố.

Các tòa nhà có mã đại diện cho doanh nghiệp trong danh mục. Quy mô tăng theo vốn hóa; kiểu kiến trúc được phối xen kẽ trong khu phố. Nhà phố, cửa hàng và quán cà phê nhỏ là cảnh quan bổ sung, mặc định ẩn để ưu tiên các công ty chứng khoán. Bật “Nhà phố & cửa hàng” trên bản đồ để hiển thị lớp này. Trong chế độ Biến động, tòa nhà xanh lá khi tăng, đỏ khi giảm, vàng khi đứng giá và xám khi chưa có dữ liệu biến động.

Kéo bản đồ để di chuyển, cuộn để phóng to. Chọn tòa nhà hoặc mã để bản đồ di chuyển, phóng to và làm nổi bật công ty. Kéo hoặc cuộn để dừng chuyển động; đóng chi tiết hoặc nhấn Esc để quay lại góc nhìn và mức zoom trước khi chọn. Nhãn mã tự tránh chồng lấn, ưu tiên vốn hóa lớn; phóng to để xem thêm mã. Bấm nút hình ngôi nhà để về nhóm vốn hóa lớn. Lọc theo ngành, sàn hoặc tìm kiếm để khám phá.

Dữ liệu đọc từ database và được cập nhật định kỳ; giá giao dịch mới được cập nhật khi có tick. Công ty thiếu vốn hóa dùng quy mô trung tính.

Bảng xếp hạng mô phỏng

Lãi/lỗ từ khi công khai · Không phải thành tích đầu tư đã xác minh

    Tham gia với danh mục của bạn

    Chỉ công khai biệt danh, % tăng trưởng và ngày bắt đầu. Mô phỏng giữ tỷ trọng lúc công khai, không công khai số tiền, số lượng hay mã nắm giữ. Đủ 24 giờ và đủ giá cùng phiên mới được xếp hạng.

    Widget cổ phiếu

    Tòa nhà và biến động trong một cửa sổ gọn.

    Trên điện thoại: mở widget rồi chọn Thêm vào màn hình chính. Trên máy tính: mở trong cửa sổ riêng. Dữ liệu cập nhật khi cửa sổ đang mở.

    Đây là ứng dụng web gọn; widget native trên màn hình chính cần ứng dụng iOS/Android riêng.