StockCityBETA
VN-Index—
VN30—
HNX-Index—
HNX30—
UPCoM-Index—
Độ rộng · Các mã trong thành phố

Bản đồ chứng khoán Việt Nam.

Hiển thị

Quy mô tòa nhà

Thành phố

Khám phá

Lớp dữ liệu thị trường

Ánh sáng thành phố

Đọc ánh sáng ban đêm

Đèn vàng: có lãi; sáng hơn khi biên lợi nhuận ròng từ 15%. Tối: lỗ hoặc âm vốn chủ sở hữu. Viền xám: thiếu dữ liệu. Neon tím: gần trần ước tính.

Dựa trên số liệu năm 2025, không phải kết quả quý mới nhất. Zoom gần để xem cửa sổ. Đây là quy ước hiển thị, không phải xếp hạng đầu tư.
Đang dựng thành phố…
Đang đọc dữ liệu đã lưu…
QUY MÔ = VỐN HÓATrượt hai ngón để di chuyển · Chụm/mở để thu/phóng
Viền màu · Biến độngGiảmĐứng giáTăng
100%
N

Bảng thị trường

≈ Giá × CP niêm yết · Nghìn tỷ ₫

Tra cứu cổ phiếu HOSE, HNX, UPCoM và danh mục OTC tham khảo. Tìm hiểu StockCity

#Mã / Doanh nghiệpSànNgànhGiá (₫)Hôm nay7 ngày52 tuầnVốn hóaKhối lượngCP lưu hànhP/ECổ tức (%)7 ngày quaThao tác
901TNPCTCP Cảng Thị NạiUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng22.500———≈ 0,16—7,1 Tr——
902KDMCTCP Tập đoàn GCLHNXXây dựng20.900-0,95%+0,97%—≈ 0,162,3 N7,6 Tr——
903CJCCTCP Cơ điện Miền TrungHNXThiết bị điện19.800———≈ 0,16—8 Tr——
904SDTCTCP Sông Đà 10UPCOMXây dựng3.700+2,78%0%—≈ 0,1619,7 N42,73 Tr——
905AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt MỹHNXThiết bị y tế1.2000%0%—≈ 0,16544,2 N131,11 Tr——
906VDLCTCP Thực phẩm Lâm ĐồngHNXVang & Rượu mạnh10.700———≈ 0,16—14,66 Tr——
907MRFCTCP MerufaUPCOMThiết bị y tế23.000———≈ 0,16—6,79 Tr——
908SCJCTCP Xi măng Sài SơnUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất2.700———≈ 0,16—57,84 Tr——
909SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn ĐôngHOSEDịch vụ tiêu dùng chuyên ngành9.020-0,77%+1,35%—≈ 0,1610017,31 Tr——
910VNECổ phiếu Tổng Công ty cổ phần Xây dựng điện Việt NamUPCOMXây dựng1.9000%-5%—≈ 0,16118,4 N82,06 Tr——
911MQNCTCP Môi trường đô thị Quảng NgãiUPCOMChất thải & Môi trường18.900———≈ 0,16—8,21 Tr——
912V21CTCP Vinaconex 21HNXBất động sản4.700+6,82%-11,32%—≈ 0,1630033 Tr——
913UDLCTCP Đô thị và Môi trường Đắk LắkUPCOMChất thải & Môi trường23.800———≈ 0,16—6,52 Tr——
914BIGCTCP Big Invest GroupUPCOMNuôi trồng nông & hải sản4.500+2,27%-2,17%—≈ 0,15190,7 N34,18 Tr——
915BSPCTCP Bia Sài Gòn - Phú ThọUPCOMSản xuất bia12.3000%——≈ 0,1510012,5 Tr——
916GDHCổ phiếu Công ty cổ phần Tập đoàn GDCUPCOMXây dựng9.200+2,22%-6,12%—≈ 0,1523,9 N16,6 Tr——
917GMXCTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ XuânHNXVật liệu xây dựng & Nội thất16.900-0,59%——≈ 0,154009,03 Tr——
918SD3CTCP Sông Đà 3UPCOMXây dựng9.500———≈ 0,15—16 Tr——
919HLSCTCP Sứ Kỹ thuật Hoàng Liên SơnUPCOMHàng điện & điện tử13.600———≈ 0,15—11,17 Tr——
920SEPCTCP Tổng Công ty Thương mại Quảng TrịUPCOMThực phẩm18.000+6,51%——≈ 0,1518,2 N8,4 Tr——
921DTTCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhHOSENhựa, cao su & sợi18.500———≈ 0,15—8,15 Tr——
922TDTCTCP Đầu tư và Phát triển TDTHNXHàng May mặc6.3000%0%—≈ 0,1566,3 N23,9 Tr——
923CNACTCP Tổng Công ty Chè Nghệ AnUPCOMNuôi trồng nông & hải sản43.900———≈ 0,15—3,42 Tr——
924MASCTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà NẵngHNXVận tải hành khách & Du lịch35.100———≈ 0,15—4,27 Tr——
925SVGCTCP Hơi Kỹ nghệ Que hànUPCOMCông nghiệp phức hợp5.100—-1,92%—≈ 0,15—29,35 Tr——
926SEDCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương NamHNXSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa16.100-1,23%-4,17%—≈ 0,158009,27 Tr——
927PTTCTCP Vận tải Dầu khí Đông DươngUPCOMDịch vụ vận tải9.000+13,92%——≈ 0,1510016,49 Tr——
928VTBCTCP Viettronics Tân BìnhHOSEHàng điện & điện tử12.350-2,76%-4,26%—≈ 0,1530011,98 Tr——
929TA9CTCP Xây lắp Thành An 96HNXXây dựng10.400-1,89%0%—≈ 0,153,2 N14,16 Tr——
930CMVCTCP Thương nghiệp Cà MauHOSEBán lẻ phức hợp7.990+5,83%——≈ 0,1590018,16 Tr——
931HESCTCP Dịch vụ Giải trí Hà NộiUPCOMDịch vụ giải trí14.500———≈ 0,15—10 Tr——
932LDPCTCP Dược Lâm Đồng - LadopharHNXDược phẩm7.7000%0%—≈ 0,142,7 N18,73 Tr——
933PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt NamHNXTư vấn & Hỗ trợ KD9.600———≈ 0,14—15 Tr——
934PTXCông ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ TĩnhHNXPhân phối xăng dầu & khí đốt22.200———≈ 0,14—6,43 Tr——
935VBCCTCP Nhựa - Bao bì VinhHNXContainers & Đóng gói19.000———≈ 0,14—7,5 Tr——
936ARMCTCP Xuất nhập khẩu Hàng khôngHNXNhà cung cấp thiết bị45.800———≈ 0,14—3,11 Tr——
937KGMCTCP Xuất nhập khẩu Kiên GiangUPCOMBán lẻ phức hợp5.600+1,82%+3,7%—≈ 0,1410025,43 Tr——
938BRCCTCP Cao su Bến ThànhHOSENhựa, cao su & sợi11.400———≈ 0,14—12,37 Tr——
939TTTCTCP Du lịch - Thương mại Tây NinhHNXVận tải hành khách & Du lịch30.800+1,32%——≈ 0,142,4 N4,57 Tr——
940GMCCTCP Garmex Sài GònUPCOMHàng May mặc4.200———≈ 0,14—32,95 Tr——
941HRBCTCP Harec Đầu tư và Thương mạiUPCOMBất động sản21.800-0,46%——≈ 0,141006,34 Tr——
942D11CTCP Địa ốc 11HNXBất động sản15.200+9,35%+29,91%—≈ 0,1498,6 N9,04 Tr——
943BKGCTCP Đầu tư BKG Việt NamHOSEThiết bị gia dụng1.9100%-5,45%—≈ 0,149 N71,61 Tr——
944VFRCTCP Vận tải và Thuê tàuUPCOMVận tải Thủy9.100———≈ 0,14—15 Tr——
945DTGCTCP Dược phẩm TipharcoHNXDược phẩm12.900-1,53%+2,38%—≈ 0,1410010,57 Tr——
946DDNCTCP Dược và Thiết bị Y tế Đà NẵngUPCOMDược phẩm8.400———≈ 0,14—16,12 Tr——
947TOTCTCP Transimex LogisticsHNXDịch vụ vận tải13.000-4,41%-3,7%—≈ 0,1422,6 N10,4 Tr——
948DKGCÔNG TY CỔ PHẦN VÔI CÔNG NGHIỆP DLHUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất9.400———≈ 0,14—14,38 Tr——
949SIVCTCP SIVICOUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất39.000———≈ 0,14—3,46 Tr——
950SJFCTCP Đầu tư Sao Thái DươngUPCOMLâm sản và Chế biến gỗ1.700———≈ 0,13—79,2 Tr——
951TV3CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3HNXTư vấn & Hỗ trợ KD14.100———≈ 0,13—9,52 Tr——
952HPDCTCP Thủy điện ĐăK ĐoaUPCOMSản xuất & Phân phối Điện16.1000%0%—≈ 0,131008,31 Tr——
953HPHCTCP Hóa Chất Hưng Phát Hà BắcUPCOMSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác15.900+9,66%——≈ 0,135008,4 Tr——
954DRHCTCP DRH HoldingsHOSEBất động sản1.070———≈ 0,13—124,35 Tr——
955DHNCTCP Dược phẩm Hà NộiUPCOMDược phẩm21.000+10,53%——≈ 0,131,5 N6,29 Tr——
956PXSCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khíUPCOMXây dựng2.200———≈ 0,13—60 Tr——
957SHACTCP Sơn Hà Sài GònHOSEThép và sản phẩm thép3.750+3,59%-4,34%—≈ 0,135,2 N35,12 Tr——
958BHHCổ phiếu Công ty cổ phần Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89UPCOMSản xuất bia21.900———≈ 0,13—6 Tr——
959AATCTCP Tập Đoàn Tiên Sơn Thanh HóaHOSEHàng May mặc1.820+3,41%-9,9%—≈ 0,1310,2 N70,82 Tr——
960HOTCTCP Du lịch Dịch vụ Hội AnUPCOMVận tải hành khách & Du lịch16.100———≈ 0,13—8 Tr——
961FCMCTCP Khoáng sản FECONHOSEVật liệu xây dựng & Nội thất2.780+1,46%-2,8%—≈ 0,132,5 N46,23 Tr——
962MTSCTCP Vật tư - TKVUPCOMNhà cung cấp thiết bị8.500———≈ 0,13—15 Tr——
963TL4Tổng CTCP Xây dựng Thủy Lợi 4UPCOMXây dựng8.300———≈ 0,13—15,33 Tr——
964CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt NamHNXXây dựng5.000-3,85%-1,96%—≈ 0,1331,4 N25,45 Tr——
965KMTCTCP Kim khí Miền TrungHNXThép và sản phẩm thép12.900———≈ 0,13—9,85 Tr——
966MCGCTCP Năng lượng và Bất động sản MCGUPCOMXây dựng2.200-4,35%-4,35%—≈ 0,137,8 N57,51 Tr——
967MELCTCP Thép Mê LinHNXThép và sản phẩm thép8.400———≈ 0,13—15 Tr——
968ARTCTCP Chứng khoán BOSUPCOMMôi giới chứng khoán1.300———≈ 0,13—96,92 Tr——
969SVDCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ ĐăngHOSEHàng May mặc4.560-0,44%+10,41%—≈ 0,134,3 N27,61 Tr——
970BMCCTCP Khoáng sản Bình ĐịnhHOSEKhai khoáng10.150+5,73%+2,01%—≈ 0,1320,5 N12,39 Tr——
971KIPCTCP K.I.P Việt NamUPCOMThiết bị điện12.800———≈ 0,13—9,8 Tr——
972BVNCTCP Bông Việt NamUPCOMHàng cá nhân25.000———≈ 0,13—5 Tr——
973NSTCTCP Ngân SơnHNXThuốc lá11.1000%——≈ 0,122,1 N11,2 Tr——
974SPMCTCP SPMHOSEDược phẩm8.880———≈ 0,12—14 Tr——
975PSWCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam BộHNXSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác7.3000%-1,35%—≈ 0,127 N17 Tr——
976KMRCTCP MiraeHOSEHàng May mặc2.180+0,93%-1,36%—≈ 0,121,9 N56,88 Tr——
977HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1HOSEXây dựng4.930———≈ 0,12—25 Tr——
978HSMTổng CTCP Dệt may Hà NộiUPCOMHàng May mặc6.0000%-4,76%—≈ 0,122,1 N20,5 Tr——
979HU4CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4UPCOMXây dựng8.200—+3,8%—≈ 0,12—15 Tr——
980HBSCTCP Chứng khoán Hòa BìnhHNXMôi giới chứng khoán3.700———≈ 0,12—33 Tr——
981LM8CTCP Lilama 18HOSEXây dựng13.000———≈ 0,12—9,39 Tr——
982PIVCTCP PIVUPCOMTư Vấn, Định giá, Môi giới Bất động sản7.000+2,94%+7,69%—≈ 0,12484,2 N17,32 Tr——
983HC1CTCP Xây dựng Số 1 Hà NộiUPCOMXây dựng15.100———≈ 0,12—8 Tr——
984PQNCTCP Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSCUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng4.000———≈ 0,12—30 Tr——
985HSVCTCP Tập đoàn HSV Việt NamUPCOMThép và sản phẩm thép3.9000%-2,5%—≈ 0,121 N30,75 Tr——
986MTHCTCP Môi trường Đô thị Hà ĐôngUPCOMChất thải & Môi trường25.000———≈ 0,12—4,79 Tr——
987DVMCTCP Dược liệu Việt NamHNXDược phẩm2.500———≈ 0,12—47,06 Tr——
988LECCong ty co phan Bat dong san dien luc Mien TrungUPCOMBất động sản4.500———≈ 0,12—26,1 Tr——
989PITCTCP Xuất nhập khẩu PetrolimexHOSEBán lẻ phức hợp7.720+6,93%+7,97%—≈ 0,121 N15,2 Tr——
990DPHCTCP Dược phẩm Hải PhòngUPCOMDược phẩm39.100———≈ 0,12—3 Tr——
991FRMCTCP Lâm Nghiệp Sài GònUPCOMLâm sản và Chế biến gỗ10.0000%——≈ 0,1230011,7 Tr——
992PRCCTCP Logistics PortsercoHNXDịch vụ vận tải9.400+4,44%+1,08%—≈ 0,1230012,4 Tr——
993CBSCTCP Mía Đường Cao BằngUPCOMThực phẩm22.000-6,78%+1,38%—≈ 0,122005,29 Tr——
994PSECTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam BộHNXSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác9.3000%——≈ 0,1220012,5 Tr——
995CTPCTCP Minh Khang Capital Trading PublicHNXĐồ uống & giải khát8.000+1,27%+14,29%—≈ 0,12226,6 N14,52 Tr——
996BT1CTCP Bảo vệ Thực vật 1 Trung ƯơngUPCOMSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác11.600———≈ 0,12—10 Tr——
997SDUCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông ĐàHNXXây dựng5.800———≈ 0,12—20 Tr——
998BMFCTCP Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng NaiUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt7.300———≈ 0,12—15,85 Tr——
999UDJCTCP Phát triển Đô thịUPCOMXây dựng7.000+4,48%+1,45%—≈ 0,1218,8 N16,5 Tr——
1000NQBCTCP Cấp nước Quảng BìnhUPCOMNước6.6000%-2,94%—≈ 0,111,7 N17,23 Tr——

Thêm cổ phiếu

Nhập tổng số cổ phiếu đang nắm giữ. Giá vốn trung bình tính bằng đồng cho mỗi cổ phiếu.

Giá vốn vị thế—

Liên hệ quảng cáo

Chia sẻ nhu cầu quảng cáo của bạn. StockCity sẽ liên hệ qua email.

Ảnh tóm tắt phiên

Đang tạo ảnh…

So sánh cổ phiếu

Bộ lọc đã lưu

Lưu bộ lọc bản đồ hiện tại để mở lại nhanh.

Chưa có bộ lọc đã lưu.

Cảnh báo email

Nhận thông báo khi giá hoặc biến động chạm ngưỡng.

Thêm cổ phiếu

Theo vốn hóaMã / Doanh nghiệp
Có thể thêm nhiều mã liên tiếp.
CHÀO MỪNG ĐẾN STOCKCITY

Đọc thị trường qua một thành phố.

Các tòa nhà có mã đại diện cho doanh nghiệp trong danh mục. Quy mô tăng theo vốn hóa; kiểu kiến trúc được phối xen kẽ trong khu phố. Nhà phố, cửa hàng và quán cà phê nhỏ là cảnh quan bổ sung, mặc định ẩn để ưu tiên các công ty chứng khoán. Bật “Nhà phố & cửa hàng” trên bản đồ để hiển thị lớp này. Trong chế độ Biến động, tòa nhà xanh lá khi tăng, đỏ khi giảm, vàng khi đứng giá và xám khi chưa có dữ liệu biến động.

Kéo bản đồ để di chuyển, cuộn để phóng to. Chọn tòa nhà hoặc mã để bản đồ di chuyển, phóng to và làm nổi bật công ty. Kéo hoặc cuộn để dừng chuyển động; đóng chi tiết hoặc nhấn Esc để quay lại góc nhìn và mức zoom trước khi chọn. Nhãn mã tự tránh chồng lấn, ưu tiên vốn hóa lớn; phóng to để xem thêm mã. Bấm nút hình ngôi nhà để về nhóm vốn hóa lớn. Lọc theo ngành, sàn hoặc tìm kiếm để khám phá.

Dữ liệu đọc từ database và được cập nhật định kỳ; giá giao dịch mới được cập nhật khi có tick. Công ty thiếu vốn hóa dùng quy mô trung tính.

Bảng xếp hạng mô phỏng

Lãi/lỗ từ khi công khai · Không phải thành tích đầu tư đã xác minh

    Tham gia với danh mục của bạn

    Chỉ công khai biệt danh, % tăng trưởng và ngày bắt đầu. Mô phỏng giữ tỷ trọng lúc công khai, không công khai số tiền, số lượng hay mã nắm giữ. Đủ 24 giờ và đủ giá cùng phiên mới được xếp hạng.

    Widget cổ phiếu

    Tòa nhà và biến động trong một cửa sổ gọn.

    Trên điện thoại: mở widget rồi chọn Thêm vào màn hình chính. Trên máy tính: mở trong cửa sổ riêng. Dữ liệu cập nhật khi cửa sổ đang mở.

    Đây là ứng dụng web gọn; widget native trên màn hình chính cần ứng dụng iOS/Android riêng.