StockCityBETA
VN-Index—
VN30—
HNX-Index—
HNX30—
UPCoM-Index—
Độ rộng · Các mã trong thành phố

Bản đồ chứng khoán Việt Nam.

Hiển thị

Quy mô tòa nhà

Thành phố

Khám phá

Lớp dữ liệu thị trường

Ánh sáng thành phố

Đọc ánh sáng ban đêm

Đèn vàng: có lãi; sáng hơn khi biên lợi nhuận ròng từ 15%. Tối: lỗ hoặc âm vốn chủ sở hữu. Viền xám: thiếu dữ liệu. Neon tím: gần trần ước tính.

Dựa trên số liệu năm 2025, không phải kết quả quý mới nhất. Zoom gần để xem cửa sổ. Đây là quy ước hiển thị, không phải xếp hạng đầu tư.
Đang dựng thành phố…
Đang đọc dữ liệu đã lưu…
QUY MÔ = VỐN HÓATrượt hai ngón để di chuyển · Chụm/mở để thu/phóng
Viền màu · Biến độngGiảmĐứng giáTăng
100%
N

Bảng thị trường

≈ Giá × CP niêm yết · Nghìn tỷ ₫

Tra cứu cổ phiếu HOSE, HNX, UPCoM và danh mục OTC tham khảo. Tìm hiểu StockCity

#Mã / Doanh nghiệpSànNgànhGiá (₫)Hôm nay7 ngày52 tuầnVốn hóaKhối lượngCP lưu hànhP/ECổ tức (%)7 ngày quaThao tác
401FOCCTCP Dịch vụ Trực tuyến FPTUPCOMDịch vụ truyền thông58.2000%-2,84%—≈ 1,074,6 N18,42 Tr——
402GMACTCP Enteco Việt NamHNXSản xuất ô tô53.600———≈ 1,07—20 Tr——
403GHCCổ phiếu CTCP Thủy điện Gia LaiHOSESản xuất & Phân phối Điện22.300-3,04%-6,03%—≈ 1,0612 N47,66 Tr——
404TEDTổng Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCPUPCOMXây dựng85.000-0,35%——≈ 1,0610012,5 Tr——
405NSCCTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt NamHOSENuôi trồng nông & hải sản60.000-0,66%——≈ 1,061 N17,59 Tr——
406DSDCTCP DHC Suối ĐôiUPCOMDịch vụ giải trí17.900———≈ 1,05—58,4 Tr——
407C69CTCP Xây dựng 1369HNXXây dựng16.900+0,6%+0,24%—≈ 1,04111 N61,8 Tr——
408CVTCTCP CMCHOSEVật liệu xây dựng & Nội thất28.450———≈ 1,04—36,69 Tr——
409HANTổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCPUPCOMXây dựng7.400———≈ 1,04—141,05 Tr——
410AGPCTCP Dược phẩm AgimexpharmUPCOMDược phẩm29.000-3,33%-1,69%—≈ 1,049,3 N35,81 Tr——
411NNCCTCP Đá Núi NhỏHOSEVật liệu xây dựng & Nội thất47.300+0,85%+0,11%—≈ 1,0456,1 N21,92 Tr——
412IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh PhúcHNXBất động sản21.7000%+0,46%—≈ 1,031,6 N47,42 Tr——
413FITCTCP Tập đoàn F.I.THOSEDược phẩm3.010+2,73%+2,03%—≈ 1,021,1 Tr339,93 Tr——
414TIPCTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín NghĩaHOSEBất động sản15.550-0,32%-2,2%—≈ 1,0127,5 N65,01 Tr——
415INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệpHNXContainers & Đóng gói37.100—+5,1%—≈ 1—27 Tr——
416MSTCTCP Đầu tư MSTHNXXây dựng8.800-2,22%0%—≈ 1668,6 N113,6 Tr——
417HRCCTCP Cao su Hòa BìnhHOSENhựa, cao su & sợi32.850+1,39%-8,37%—≈ 0,991,9 N30,21 Tr——
418DRICTCP Đầu tư Cao su Đắk LắkUPCOMNhựa, cao su & sợi13.5000%-6,25%—≈ 0,99470,2 N73,2 Tr——
419ALCCổ phiếu Công ty cổ phần Âu LạcUPCOMVận tải Thủy12.8000%-7,25%—≈ 0,988,6 N76,29 Tr——
420HTNCTCP Hưng Thịnh InconsHOSEBất động sản7.3000%-0,82%—≈ 0,98251,2 N133,67 Tr——
421TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường ThịnhHOSESản xuất & Phân phối Điện33.950———≈ 0,97—28,49 Tr——
422SJDCTCP Thủy điện Cần ĐơnHOSESản xuất & Phân phối Điện14.000-0,36%0%—≈ 0,9737,7 N69 Tr——
423ISHCTCP Thủy điện Srok Phu Miêng IDICOUPCOMSản xuất & Phân phối Điện20.7000%+1,37%—≈ 0,9310 N45 Tr——
424VNBCTCP Sách Việt NamUPCOMSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa13.700-0,72%-2,14%—≈ 0,9355,7 N67,89 Tr——
425KHWCTCP Cấp thoát nước Khánh HòaUPCOMNước26.000———≈ 0,93—35,75 Tr——
426TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng LongHNXBất động sản4.800-4%-7,69%—≈ 0,935,72 Tr193,61 Tr——
427PSDCTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khíHNXPhân phối hàng chuyên dụng13.2000%-7,69%—≈ 0,93164,8 N70,24 Tr——
428GILCTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình ThạnhHOSEHàng May mặc9.100-2,78%+3,41%—≈ 0,92201,4 N101,6 Tr——
429PEGTổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCPUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt3.700+12,12%-7,5%—≈ 0,925,2 N248,88 Tr——
430CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - VinacominHNXKhai thác Than63.100-4,39%+8,42%—≈ 0,9160014,46 Tr——
431THGCTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền GiangHOSEVật liệu xây dựng & Nội thất25.6000%-3,94%—≈ 0,913,7 N35,18 Tr——
432DXPCTCP Cảng Đoạn XáHNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng15.000-0,66%-1,96%—≈ 0,9243,3 N59,91 Tr——
433HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng XanhHOSESản xuất ô tô8.330+0,6%-2,23%—≈ 0,8923,1 N107,44 Tr——
434CLLCTCP Cảng Cát LáiHOSEKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng26.200-0,76%-0,95%—≈ 0,897,9 N34 Tr——
435APGCTCP Chứng khoán APGHOSEMôi giới chứng khoán3.960-1%+0,25%—≈ 0,89119,6 N223,62 Tr——
436HPICTCP Khu công nghiệp Hiệp PhướcUPCOMBất động sản14.700———≈ 0,88—60 Tr——
437ITCCTCP Đầu tư và Kinh doanh NhàHOSEBất động sản8.630+1,53%-4%—≈ 0,8866,4 N102,13 Tr——
438SHNCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà NộiHNXKhai thác Than6.800-2,86%-9,33%—≈ 0,8857,1 N129,61 Tr——
439PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCPHNXThiết bị và Dịch vụ Dầu khí10.800-0,92%-8,47%—≈ 0,88432,5 N81,19 Tr——
440FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí MinhHOSEBất động sản22.550-6,82%——≈ 0,8710038,63 Tr——
441TCLCTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân CảngHOSEDịch vụ vận tải28.850-0,17%-1,54%—≈ 0,875,3 N30,16 Tr——
442SBGCTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SibaHOSECông nghiệp phức hợp14.500-0,68%+0,69%—≈ 0,87122 N60 Tr——
443POMCTCP Thép PominaUPCOMThép và sản phẩm thép3.100———≈ 0,86—278,54 Tr——
444DHACTCP Hóa AnHOSEVật liệu xây dựng & Nội thất57.000+0,35%+2,89%—≈ 0,8618 N15,12 Tr——
445KOSCTCP KOSYHOSEBất động sản3.950+0,51%-9,82%—≈ 0,867,43 Tr216,48 Tr——
446SIDCTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.opUPCOMBất động sản8.500+2,41%-7,61%—≈ 0,85700100 Tr——
447WCSCTCP Bến xe Miền TâyHNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng283.000———≈ 0,85—3 Tr——
448EVSCTCP Chứng khoán EverestHNXMôi giới chứng khoán5.1000%-3,77%—≈ 0,84130,2 N164,8 Tr——
449G36Tổng Công ty 36 - CTCPUPCOMXây dựng8.1000%-4,37%—≈ 0,8444,8 N103,75 Tr——
450GTDCTCP Giầy Thượng ĐìnhUPCOMGiầy dép90.000———≈ 0,84—9,3 Tr——
451PGCTổng Công ty Gas Petrolimex - CTCPHOSEPhân phối xăng dầu & khí đốt13.850-5,46%-10,36%—≈ 0,8431,8 N60,34 Tr——
452BSQCTCP Bia Sài Gòn - Quảng NgãiUPCOMSản xuất bia18.500———≈ 0,83—45 Tr——
453EVGCTCP Tập đoàn EverLandHOSEXây dựng3.6800%-4,17%—≈ 0,83640,9 N226,01 Tr——
454TDCCTCP Kinh doanh và Phát triển Bình DươngHOSETư Vấn, Định giá, Môi giới Bất động sản6.5000%-2,99%—≈ 0,8316,7 N127,23 Tr——
455CKGCTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên GiangHOSEBất động sản5.110+2,2%-4,31%—≈ 0,8324,5 N161,81 Tr——
456TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - VinacominHNXKhai thác Than55.000+2,8%+14,58%—≈ 0,8311,5 N15 Tr——
457VTOCTCP Vận tải Xăng dầu VitacoHOSEVận tải Thủy10.3000%-4,63%—≈ 0,8246 N79,87 Tr——
458SGRTổng CTCP Địa ốc Sài GònHOSEBất động sản9.710-0,1%-1,52%—≈ 0,8120,3 N83,85 Tr——
459VLWCTCP Cấp nước Vĩnh LongUPCOMNước28.0000%——≈ 0,8120028,9 Tr——
460ABTCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến TreHOSENuôi trồng nông & hải sản56.000+0,18%+0,72%—≈ 0,813,4 N14,39 Tr——
461SJ1CTCP Nông nghiệp Hùng HậuHNXNuôi trồng nông & hải sản18.500———≈ 0,8—43,47 Tr——
462HAPCTCP Tập đoàn HapacoHOSESản xuất giấy7.200-1,37%+2,13%—≈ 0,811,3 N111,1 Tr——
463GVTCTCP Giấy Việt TrìUPCOMSản xuất giấy68.7000%——≈ 0,820011,61 Tr——
464HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVCHOSEXây dựng11.100-0,89%+3,26%—≈ 0,8200,7 N71,74 Tr——
465TN1CTCP Thương mại Dịch vụ TNS HoldingsHOSEBất động sản12.0000%+1,69%—≈ 0,7920066,1 Tr——
466TISCTCP Gang thép Thái NguyênUPCOMThép và sản phẩm thép4.3000%-6,52%—≈ 0,792,2 N183,99 Tr——
467VE4CTCP Xây dựng Điện VNECO4HNXXây dựng260.000———≈ 0,79—3,03 Tr——
468PCTCTCP Vận tải Khí và Hoá chất Việt NamHNXDịch vụ vận tải9.8000%-7,55%—≈ 0,7880080,04 Tr——
469SIICTCP Hạ tầng Nước Sài GònUPCOMNước12.100———≈ 0,78—64,52 Tr——
470NFCCTCP Phân lân Ninh BìnhHNXSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác49.500———≈ 0,78—15,73 Tr——
471GCFCTCP Thực phẩm G.CUPCOMThực phẩm18.000+1,69%+1,12%—≈ 0,7825 N43,25 Tr——
472VC7CTCP Tập đoàn BGIHNXXây dựng8.1000%+3,85%—≈ 0,78219,1 N96,09 Tr——
473SGICTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 GroupUPCOMHàng May mặc10.300+10,75%+4,04%—≈ 0,7810075,46 Tr——
474WSBCTCP Bia Sài Gòn - Miền TâyUPCOMSản xuất bia51.500+0,98%+1,74%—≈ 0,7820015,07 Tr——
475ULGCổ phiếu Công ty cổ phần Logistics U&IUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng10.700+1,9%-2,73%—≈ 0,772,3 N72 Tr——
476VNCCTCP Tập đoàn VinacontrolHNXTư vấn & Hỗ trợ KD36.500———≈ 0,77—21 Tr——
477S99CTCP SCIHNXXây dựng7.200+2,86%+1,41%—≈ 0,7512,6 N104,72 Tr——
478ILSCTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tếUPCOMContainers & Đóng gói20.900+6,63%+13,59%—≈ 0,7582,9 N36 Tr——
479ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long BìnhHOSEKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng19.650+0,51%-6,43%—≈ 0,7514,8 N38,2 Tr——
480GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tếHOSEVận tải Thủy10.100+0,5%-1,46%—≈ 0,7543,1 N74,27 Tr——
481BCACTCP B.C.HUPCOMThép và sản phẩm thép15.000+7,14%-5,06%—≈ 0,753,5 N50 Tr——
482SAFCTCP Lương thực Thực phẩm SafocoHNXThực phẩm62.100+9,91%+9,33%—≈ 0,753,5 N12,05 Tr——
483SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa GiangHNXThực phẩm104.000-0,48%-1,89%—≈ 0,746,9 N7,15 Tr——
484DL1CTCP Tập đoàn Alpha SevenHNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng4.1000%+2,5%—≈ 0,74215,2 N180,6 Tr——
485NDCCTCP Nam DượcUPCOMDược phẩm124.000———≈ 0,74—5,96 Tr——
486ICNCTCP Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICOUPCOMXây dựng23.900+3,02%-0,42%—≈ 0,7310030,6 Tr——
487TEGCTCP Năng lượng và Bất động sản Trường ThànhHOSEBất động sản6.0500%0%—≈ 0,735,7 N120,81 Tr——
488VDPCTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHAHOSEDược phẩm33.000+3,29%——≈ 0,731,7 N22,08 Tr——
489DTDCTCP Đầu tư Phát triển Thành ĐạtHNXBất động sản9.9000%-2,94%—≈ 0,73147,3 N73,35 Tr——
490SMCCTCP Đầu tư Thương mại SMCHOSEThép và sản phẩm thép9.800-1,61%-1,31%—≈ 0,7294,1 N73,68 Tr——
491AICCTCP Tập đoàn bảo hiểm DBVUPCOMBảo hiểm phi nhân thọ7.200-12,2%——≈ 0,72700100 Tr——
492DTRCổ phiếu Công ty cổ phần Đông Tây LandUPCOMBất động sản9.0000%-4,26%—≈ 0,7263 N80 Tr——
493POSCTCP Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí Biển PTSCUPCOMThiết bị và Dịch vụ Dầu khí13.600-1,45%-16,05%—≈ 0,7241,4 N52,9 Tr——
494MACCTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng HảiHNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng14.800+5,71%+32,14%—≈ 0,7210,8 N48,35 Tr——
495MIETổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCPUPCOMMáy công nghiệp5.000———≈ 0,71—141,99 Tr——
496PVMCTCP Máy - Thiết bị Dầu khíUPCOMNhà cung cấp thiết bị18.300+1,1%——≈ 0,7110038,64 Tr——
497EICCTCP EVN Quốc tếUPCOMXây dựng19.200+2,67%+1,05%—≈ 0,750036,68 Tr——
498HDMCTCP Dệt may HuếUPCOMHàng May mặc35.000—+9,38%—≈ 0,7—20,1 Tr——
499NVTCTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân BayHOSEBất động sản7.750———≈ 0,7—90,5 Tr——
500L18CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18HNXXây dựng12.200-0,81%0%—≈ 0,76,1 N57,17 Tr——

Thêm cổ phiếu

Nhập tổng số cổ phiếu đang nắm giữ. Giá vốn trung bình tính bằng đồng cho mỗi cổ phiếu.

Giá vốn vị thế—

Liên hệ quảng cáo

Chia sẻ nhu cầu quảng cáo của bạn. StockCity sẽ liên hệ qua email.

Ảnh tóm tắt phiên

Đang tạo ảnh…

So sánh cổ phiếu

Bộ lọc đã lưu

Lưu bộ lọc bản đồ hiện tại để mở lại nhanh.

Chưa có bộ lọc đã lưu.

Cảnh báo email

Nhận thông báo khi giá hoặc biến động chạm ngưỡng.

Thêm cổ phiếu

Theo vốn hóaMã / Doanh nghiệp
Có thể thêm nhiều mã liên tiếp.
CHÀO MỪNG ĐẾN STOCKCITY

Đọc thị trường qua một thành phố.

Các tòa nhà có mã đại diện cho doanh nghiệp trong danh mục. Quy mô tăng theo vốn hóa; kiểu kiến trúc được phối xen kẽ trong khu phố. Nhà phố, cửa hàng và quán cà phê nhỏ là cảnh quan bổ sung, mặc định ẩn để ưu tiên các công ty chứng khoán. Bật “Nhà phố & cửa hàng” trên bản đồ để hiển thị lớp này. Trong chế độ Biến động, tòa nhà xanh lá khi tăng, đỏ khi giảm, vàng khi đứng giá và xám khi chưa có dữ liệu biến động.

Kéo bản đồ để di chuyển, cuộn để phóng to. Chọn tòa nhà hoặc mã để bản đồ di chuyển, phóng to và làm nổi bật công ty. Kéo hoặc cuộn để dừng chuyển động; đóng chi tiết hoặc nhấn Esc để quay lại góc nhìn và mức zoom trước khi chọn. Nhãn mã tự tránh chồng lấn, ưu tiên vốn hóa lớn; phóng to để xem thêm mã. Bấm nút hình ngôi nhà để về nhóm vốn hóa lớn. Lọc theo ngành, sàn hoặc tìm kiếm để khám phá.

Dữ liệu đọc từ database và được cập nhật định kỳ; giá giao dịch mới được cập nhật khi có tick. Công ty thiếu vốn hóa dùng quy mô trung tính.

Bảng xếp hạng mô phỏng

Lãi/lỗ từ khi công khai · Không phải thành tích đầu tư đã xác minh

    Tham gia với danh mục của bạn

    Chỉ công khai biệt danh, % tăng trưởng và ngày bắt đầu. Mô phỏng giữ tỷ trọng lúc công khai, không công khai số tiền, số lượng hay mã nắm giữ. Đủ 24 giờ và đủ giá cùng phiên mới được xếp hạng.

    Widget cổ phiếu

    Tòa nhà và biến động trong một cửa sổ gọn.

    Trên điện thoại: mở widget rồi chọn Thêm vào màn hình chính. Trên máy tính: mở trong cửa sổ riêng. Dữ liệu cập nhật khi cửa sổ đang mở.

    Đây là ứng dụng web gọn; widget native trên màn hình chính cần ứng dụng iOS/Android riêng.