StockCityBETA
VN-Index—
VN30—
HNX-Index—
HNX30—
UPCoM-Index—
Độ rộng · Các mã trong thành phố

Bản đồ chứng khoán Việt Nam.

Hiển thị

Quy mô tòa nhà

Thành phố

Khám phá

Lớp dữ liệu thị trường

Ánh sáng thành phố

Đọc ánh sáng ban đêm

Đèn vàng: có lãi; sáng hơn khi biên lợi nhuận ròng từ 15%. Tối: lỗ hoặc âm vốn chủ sở hữu. Viền xám: thiếu dữ liệu. Neon tím: gần trần ước tính.

Dựa trên số liệu năm 2025, không phải kết quả quý mới nhất. Zoom gần để xem cửa sổ. Đây là quy ước hiển thị, không phải xếp hạng đầu tư.
Đang dựng thành phố…
Đang đọc dữ liệu đã lưu…
QUY MÔ = VỐN HÓATrượt hai ngón để di chuyển · Chụm/mở để thu/phóng
Viền màu · Biến độngGiảmĐứng giáTăng
100%
N

Bảng thị trường

≈ Giá × CP niêm yết · Nghìn tỷ ₫

Tra cứu cổ phiếu HOSE, HNX, UPCoM và danh mục OTC tham khảo. Tìm hiểu StockCity

#Mã / Doanh nghiệpSànNgànhGiá (₫)Hôm nay7 ngày52 tuầnVốn hóaKhối lượngCP lưu hànhP/ECổ tức (%)7 ngày quaThao tác
1301DXLCTCP Du Lịch và Xuất nhập khẩu Lạng SơnUPCOMKhách sạn10.000———≈ 0,04—3,96 Tr——
1302KHDCTCP Khai thác Chế biến Khoáng sản Hải DươngUPCOMKhai khoáng12.100———≈ 0,04—3,26 Tr——
1303DASCTCP Máy - Thiết bị Dầu khí Đà NẵngUPCOMSản xuất ô tô9.400———≈ 0,04—4,2 Tr——
1304PENCTCP Xây lắp III PetrolimexHNXXây dựng7.800———≈ 0,04—5 Tr——
1305BCVCTCP Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - VimicoUPCOMKhách sạn21.500———≈ 0,04—1,8 Tr——
1306HVACTCP Đầu tư HVAUPCOMDịch vụ Máy tính2.800———≈ 0,04—13,65 Tr——
1307NSSCTCP Nông Súc Sản Đồng NaiUPCOMNuôi trồng nông & hải sản3.700———≈ 0,04—10,26 Tr——
1308GLCCTCP Vàng Lào CaiUPCOMKhai thác vàng3.600———≈ 0,04—10,5 Tr——
1309VE3CTCP Xây dựng Điện VNECO 3HNXXây dựng10.900———≈ 0,04—3,4 Tr——
1310VBGCTCP Địa chất Việt Bắc - TKVUPCOMKhai khoáng4.300———≈ 0,04—8,6 Tr——
1311DCSCTCP Tập đoàn Đại ChâuUPCOMThiết bị gia dụng600———≈ 0,04—60,31 Tr——
1312PVVCTCP Vinaconex 39UPCOMXây dựng1.200———≈ 0,04—30 Tr——
1313XLVCTCP Xây Lắp và Dịch vụ Sông ĐàUPCOMXây dựng12.000———≈ 0,04—3 Tr——
1314SKNCTCP Nước giải khát Sanna Khánh HòaUPCOMĐồ uống & giải khát7.000-4,11%——≈ 0,041005 Tr——
1315CH5CTCP Xây dựng Số 5 Hà NộiUPCOMXây dựng9.300———≈ 0,03—3,73 Tr——
1316QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng BìnhUPCOMSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác500———≈ 0,03—69,33 Tr——
1317BTBCTCP Bia Hà Nội - Thái BìnhUPCOMSản xuất bia4.500———≈ 0,03—7,69 Tr——
1318GKMCTCP GKM HoldingsHNXVật liệu xây dựng & Nội thất1.100———≈ 0,03—31,43 Tr——
1319THUCTCP Môi trường và Công trình Đô thị Thanh HóaUPCOMChất thải & Môi trường10.330———≈ 0,03—3,3 Tr——
1320TCJCTCP Tô ChâuUPCOMNuôi trồng nông & hải sản3.400———≈ 0,03—10 Tr——
1321ONWCTCP Dịch vụ Một Thế GiớiUPCOMDịch vụ giải trí6.000———≈ 0,03—5,5 Tr——
1322INCCTCP Tư vấn Đầu tư IDICOHNXXây dựng10.300-9,65%——≈ 0,031,8 N3,2 Tr——
1323AGMCổ phiếu Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An GiangUPCOMThực phẩm1.800———≈ 0,03—18,2 Tr——
1324MBTCông ty cổ phần bất động sản cho thuê Minh Bảo TínUPCOMBất động sản8.500-7,61%——≈ 0,035 N3,8 Tr——
1325ILCCTCP Hợp tác Lao động với nước ngoàiUPCOMĐào tạo & Việc làm5.300———≈ 0,03—6,08 Tr——
1326GH3CTCP Công trình Giao thông Hà NộiUPCOMXây dựng2.800———≈ 0,03—11,5 Tr——
1327DFFCTCP Tập đoàn Đua FatUPCOMXây dựng400———≈ 0,03—80 Tr——
1328DTCCTCP Viglacera Đông TriềuUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất3.200———≈ 0,03—10 Tr——
1329VPACTCP Vận tải Hóa dầu VPUPCOMVận tải Thủy2.100———≈ 0,03—15,08 Tr——
1330DC1CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng Số 1UPCOMXây dựng5.200+13,04%——≈ 0,031006,08 Tr——
1331L12CTCP Licogi 12UPCOMXây dựng4.600+2,22%+4,55%—≈ 0,033 N6,74 Tr——
1332SD4CTCP Sông Đà 4UPCOMXây dựng3.000———≈ 0,03—10,3 Tr——
1333KKCCTCP Tập Đoàn Thành TháiHNXThép và sản phẩm thép5.900———≈ 0,03—5,2 Tr——
1334MTLCTCP Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ LiêmUPCOMChất thải & Môi trường5.100———≈ 0,03—6 Tr——
1335SPICổ phiếu Công ty cổ phần Spiral GalaxyUPCOMKhai khoáng1.800———≈ 0,03—16,82 Tr——
1336HBDCTCP Bao Bì PP Bình DươngUPCOMContainers & Đóng gói15.700———≈ 0,03—1,9 Tr——
1337HCICTCP Đầu tư Xây dựng Hà NộiUPCOMXây dựng5.700———≈ 0,03—5,23 Tr——
1338PLOCTCP Kho Vận PetecUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng4.100———≈ 0,03—7,19 Tr——
1339CGVCTCP Sành sứ Thủy tinh Việt NamUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất3.100———≈ 0,03—9,5 Tr——
1340CK8CTCP Cơ Khí 120UPCOMBất động sản9.800———≈ 0,03—3 Tr——
1341LCDCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điệnHNXXây dựng19.600———≈ 0,03—1,5 Tr——
1342VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECOUPCOMThiết bị viễn thông5.800———≈ 0,03—5,06 Tr——
1343HU6CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6UPCOMBất động sản3.900———≈ 0,03—7,5 Tr——
1344BWACTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo LộcUPCOMNước10.700———≈ 0,03—2,7 Tr——
1345DCHCTCP Địa chính Hà NộiUPCOMTư Vấn, Định giá, Môi giới Bất động sản10.000———≈ 0,03—2,88 Tr——
1346DNMTổng CTCP Y tế DANAMECOUPCOMDụng cụ y tế5.400———≈ 0,03—5,25 Tr——
1347CENCTCP CENCON Việt NamUPCOMBán lẻ phức hợp1.300———≈ 0,03—21,71 Tr——
1348HTTCTCP Thương mại Hà TâyUPCOMBán lẻ phức hợp1.400———≈ 0,03—20 Tr——
1349HHGCTCP Hoàng HàUPCOMVận tải hành khách & Du lịch8000%0%—≈ 0,0360,6 N34,9 Tr——
1350UTTCổ phiếu CTCP môi trường đô thị Thanh TrìUPCOMChất thải & Môi trường9.200———≈ 0,03—3 Tr——
1351QNTCTCP Tư vấn và đầu tư phát triển Quảng NamUPCOMXây dựng8.500———≈ 0,03—3,22 Tr——
1352TSGCTCP Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài GònUPCOMĐường sắt8.900———≈ 0,03—3,07 Tr——
1353NLSCTCP Cấp thoát nước Lạng SơnUPCOMNước5.450———≈ 0,03—5,01 Tr——
1354BVGCTCP GROUP BẮC VIỆTUPCOMThép và sản phẩm thép2.8000%0%—≈ 0,031,8 N9,75 Tr——
1355DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngHOSEVật liệu xây dựng & Nội thất2.750———≈ 0,03—9,9 Tr——
1356FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt NamHNXVật liệu xây dựng & Nội thất1.100———≈ 0,03—24,72 Tr——
1357CFMCTCP Đầu tư CFMUPCOMĐào tạo & Việc làm9.000———≈ 0,03—3 Tr——
1358FHNCTCP Xuất nhập khẩu Lương thực Thực phẩm Hà NộiUPCOMPhân phối thực phẩm8.900———≈ 0,03—3 Tr——
1359VE9CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9UPCOMXây dựng2.200-12%——≈ 0,031 N12,02 Tr——
1360BLFCTCP Thủy sản Bạc LiêuUPCOMNuôi trồng nông & hải sản2.300———≈ 0,03—11,5 Tr——
1361NWTCTCP Vận tải NewwayUPCOMVận tải hành khách & Du lịch3.100———≈ 0,03—8,5 Tr——
1362CETCTCP HTC HoldingHNXHàng cá nhân4.300———≈ 0,03—6,05 Tr——
1363PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khíUPCOMXây dựng1.300———≈ 0,03—20 Tr——
1364HU3CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD3UPCOMXây dựng2.600+8,33%0%—≈ 0,0362,4 N10 Tr——
1365SSGCTCP Vận tải biển Hải ÂuUPCOMVận tải Thủy5.200-1,89%-7,14%—≈ 0,035004,98 Tr——
1366LMHCTCP Quốc Tế HoldingUPCOMBất động sản1.000———≈ 0,03—25,63 Tr——
1367VIRCTCP Du lịch Quốc tế Vũng TàuUPCOMKhách sạn3.100———≈ 0,03—8,24 Tr——
1368ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á CườngUPCOMKhai khoáng500———≈ 0,03—51 Tr——
1369TXMCTCP VICEM Thạch cao Xi măngHNXVật liệu xây dựng & Nội thất3.600-5,26%-2,7%—≈ 0,032007 Tr——
1370CX8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8HNXXây dựng9.500———≈ 0,02—2,55 Tr——
1371SMNCTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền NamHNXSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa5.500———≈ 0,02—4,41 Tr——
1372KSQCổ phiếu CTCP CNC Capital Việt NamUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất800———≈ 0,02—30 Tr——
1373PTOCTCP Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu ĐiệnUPCOMXây dựng20.000———≈ 0,02—1,2 Tr——
1374VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn LangHNXPhần mềm6.0000%——≈ 0,023004 Tr——
1375PMJCTCP Vật tư Bưu ĐiệnUPCOMThiết bị viễn thông7.800-7,14%-7,25%—≈ 0,026003,06 Tr——
1376TVGCTCP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tảiUPCOMXây dựng11.700———≈ 0,02—2,03 Tr——
1377XMDCTCP Xuân Mai - Đạo TúUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất5.9000%——≈ 0,021004 Tr——
1378DTICTCP Đầu tư Đức TrungUPCOMKhách sạn1.7000%0%—≈ 0,0210013,49 Tr——
1379DPCCTCP Nhựa Đà NẵngUPCOMContainers & Đóng gói10.200———≈ 0,02—2,24 Tr——
1380TOPCTCP Phân phối Top OneUPCOMBán lẻ phức hợp900———≈ 0,02—25,35 Tr——
1381SSMCTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSMHNXThép và sản phẩm thép4.600———≈ 0,02—4,95 Tr——
1382DAECTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Đà NẵngHNXSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa11.700———≈ 0,02—1,93 Tr——
1383THSCTCP Thanh Hoa - Sông ĐàHNXBán lẻ phức hợp8.300———≈ 0,02—2,7 Tr——
1384DVGCTCP Tập đoàn Sơn Đại ViệtUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất800———≈ 0,02—28 Tr——
1385TW3CTCP Dược Trung ương 3UPCOMDược phẩm13.000———≈ 0,02—1,7 Tr——
1386BQBCTCP Bia Hà Nội - Quảng BìnhUPCOMSản xuất bia3.800———≈ 0,02—5,8 Tr——
1387NAUCTCP Môi trường Đô thị Nghệ AnUPCOMChất thải & Môi trường6.000———≈ 0,02—3,67 Tr——
1388MNDCTCP Môi trường Nam ĐịnhUPCOMChất thải & Môi trường10.000———≈ 0,02—2,19 Tr——
1389UEMCTCP Cơ điện Uông Bí - VinacominUPCOMMáy công nghiệp9.000———≈ 0,02—2,44 Tr——
1390ICFCTCP Đầu tư Thương mại Thủy sảnUPCOMNuôi trồng nông & hải sản1.700+6,25%-5,56%—≈ 0,027,2 N12,81 Tr——
1391EFICTCP Đầu tư Tài chính Giáo dụcUPCOMBất động sản2.0000%-13,04%—≈ 0,0230010,88 Tr——
1392HCTCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải PhòngHNXDịch vụ vận tải10.600———≈ 0,02—2,02 Tr——
1393VKCCTCP VKC HoldingsUPCOMLốp xe1.100———≈ 0,02—19,28 Tr——
1394DICCTCP Đầu tư và Thương mại DICUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất800———≈ 0,02—26,08 Tr——
1395SDDCTCP Đầu tư và Xây lắp Sông ĐàUPCOMXây dựng1.300———≈ 0,02—16,01 Tr——
1396GCBCTCP Petec Bình ĐịnhUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt5.100+10,87%——≈ 0,021004,04 Tr——
1397VTICTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt mayUPCOMHàng May mặc4.800———≈ 0,02—4,28 Tr——
1398BBHCTCP Bao bì Hoàng ThạchUPCOMContainers & Đóng gói10.000———≈ 0,02—2,05 Tr——
1399TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ TaiceraHOSEVật liệu xây dựng & Nội thất1.960-0,51%——≈ 0,0230010,37 Tr——
1400DUSCTCP Dịch vụ Đô thị Đà LạtUPCOMChất thải & Môi trường3.600+12,5%——≈ 0,021005,6 Tr——

Thêm cổ phiếu

Nhập tổng số cổ phiếu đang nắm giữ. Giá vốn trung bình tính bằng đồng cho mỗi cổ phiếu.

Giá vốn vị thế—

Liên hệ quảng cáo

Chia sẻ nhu cầu quảng cáo của bạn. StockCity sẽ liên hệ qua email.

Ảnh tóm tắt phiên

Đang tạo ảnh…

So sánh cổ phiếu

Bộ lọc đã lưu

Lưu bộ lọc bản đồ hiện tại để mở lại nhanh.

Chưa có bộ lọc đã lưu.

Cảnh báo email

Nhận thông báo khi giá hoặc biến động chạm ngưỡng.

Thêm cổ phiếu

Theo vốn hóaMã / Doanh nghiệp
Có thể thêm nhiều mã liên tiếp.
CHÀO MỪNG ĐẾN STOCKCITY

Đọc thị trường qua một thành phố.

Các tòa nhà có mã đại diện cho doanh nghiệp trong danh mục. Quy mô tăng theo vốn hóa; kiểu kiến trúc được phối xen kẽ trong khu phố. Nhà phố, cửa hàng và quán cà phê nhỏ là cảnh quan bổ sung, mặc định ẩn để ưu tiên các công ty chứng khoán. Bật “Nhà phố & cửa hàng” trên bản đồ để hiển thị lớp này. Trong chế độ Biến động, tòa nhà xanh lá khi tăng, đỏ khi giảm, vàng khi đứng giá và xám khi chưa có dữ liệu biến động.

Kéo bản đồ để di chuyển, cuộn để phóng to. Chọn tòa nhà hoặc mã để bản đồ di chuyển, phóng to và làm nổi bật công ty. Kéo hoặc cuộn để dừng chuyển động; đóng chi tiết hoặc nhấn Esc để quay lại góc nhìn và mức zoom trước khi chọn. Nhãn mã tự tránh chồng lấn, ưu tiên vốn hóa lớn; phóng to để xem thêm mã. Bấm nút hình ngôi nhà để về nhóm vốn hóa lớn. Lọc theo ngành, sàn hoặc tìm kiếm để khám phá.

Dữ liệu đọc từ database và được cập nhật định kỳ; giá giao dịch mới được cập nhật khi có tick. Công ty thiếu vốn hóa dùng quy mô trung tính.

Bảng xếp hạng mô phỏng

Lãi/lỗ từ khi công khai · Không phải thành tích đầu tư đã xác minh

    Tham gia với danh mục của bạn

    Chỉ công khai biệt danh, % tăng trưởng và ngày bắt đầu. Mô phỏng giữ tỷ trọng lúc công khai, không công khai số tiền, số lượng hay mã nắm giữ. Đủ 24 giờ và đủ giá cùng phiên mới được xếp hạng.

    Widget cổ phiếu

    Tòa nhà và biến động trong một cửa sổ gọn.

    Trên điện thoại: mở widget rồi chọn Thêm vào màn hình chính. Trên máy tính: mở trong cửa sổ riêng. Dữ liệu cập nhật khi cửa sổ đang mở.

    Đây là ứng dụng web gọn; widget native trên màn hình chính cần ứng dụng iOS/Android riêng.