StockCityBETA
VN-Index—
VN30—
HNX-Index—
HNX30—
UPCoM-Index—
Độ rộng · Các mã trong thành phố

Bản đồ chứng khoán Việt Nam.

Hiển thị

Quy mô tòa nhà

Thành phố

Khám phá

Lớp dữ liệu thị trường

Ánh sáng thành phố

Đọc ánh sáng ban đêm

Đèn vàng: có lãi; sáng hơn khi biên lợi nhuận ròng từ 15%. Tối: lỗ hoặc âm vốn chủ sở hữu. Viền xám: thiếu dữ liệu. Neon tím: gần trần ước tính.

Dựa trên số liệu năm 2025, không phải kết quả quý mới nhất. Zoom gần để xem cửa sổ. Đây là quy ước hiển thị, không phải xếp hạng đầu tư.
Đang dựng thành phố…
Đang đọc dữ liệu đã lưu…
QUY MÔ = VỐN HÓATrượt hai ngón để di chuyển · Chụm/mở để thu/phóng
Viền màu · Biến độngGiảmĐứng giáTăng
100%
N

Bảng thị trường

≈ Giá × CP niêm yết · Nghìn tỷ ₫

Tra cứu cổ phiếu HOSE, HNX, UPCoM và danh mục OTC tham khảo. Tìm hiểu StockCity

#Mã / Doanh nghiệpSànNgànhGiá (₫)Hôm nay7 ngày52 tuầnVốn hóaKhối lượngCP lưu hànhP/ECổ tức (%)7 ngày quaThao tác
701HPTCTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPTUPCOMPhần mềm25.100———≈ 0,33—13,09 Tr——
702VNPCTCP Nhựa Việt NamUPCOMNhựa, cao su & sợi16.8000%-1,75%—≈ 0,336,4 N19,43 Tr——
703MA1CTCP Thiết bịUPCOMBất động sản32.400+2,86%——≈ 0,3310010,05 Tr——
704DWSCTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng ThápUPCOMNước12.500———≈ 0,32—25,92 Tr——
705JVCCTCP Thiết bị Y tế Việt NhậtHOSEThiết bị y tế2.860+2,14%+2,14%—≈ 0,32138,5 N112,5 Tr——
706YBMCTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên BáiHOSEKhai khoáng10.000—+3,63%—≈ 0,32—32,17 Tr——
707TDBCTCP Thủy điện Định BìnhUPCOMSản xuất & Phân phối Điện39.0000%——≈ 0,321008,23 Tr——
708TVTTổng Công ty Việt Thắng - CTCPHOSEHàng May mặc15.200+0,66%-0,65%—≈ 0,323,2 N21 Tr——
709ITDCTCP Công nghệ Tiên PhongHOSEPhần mềm10.300+3%0%—≈ 0,323,3 N30,96 Tr——
710CHSCTCP Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí MinhUPCOMTiện ích khác11.200———≈ 0,32—28,4 Tr——
711DQCCTCP Tập đoàn Điện QuangHOSEThiết bị gia dụng9.250-2,63%-0,54%—≈ 0,321,3 N34,36 Tr——
712QNCCTCP Xi măng và Xây dựng Quảng NinhUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất5.300———≈ 0,32—59,93 Tr——
713HMSCTCP Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí MinhUPCOMXây dựng28.500———≈ 0,31—10,92 Tr——
714PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha LêHOSENhựa, cao su & sợi3.450+2,07%-8,97%—≈ 0,3115,2 N90 Tr——
715SDVCTCP Dịch vụ SonadeziUPCOMChất thải & Môi trường31.000———≈ 0,31—10 Tr——
716CNTCTCP Tập đoàn CNTUPCOMBất động sản4.7000%——≈ 0,313,1 N65,38 Tr——
717DFCCTCP Xích líp Đông AnhUPCOMThép và sản phẩm thép26.900-2,18%——≈ 0,311 N11,4 Tr——
718HDACTCP Hãng sơn Đông ÁHNXVật liệu xây dựng & Nội thất10.100-1,94%-2,88%—≈ 0,31207,8 N30,36 Tr——
719SCICTCP SCI E&CHNXXây dựng7.3000%-3,95%—≈ 0,314,1 N42 Tr——
720TTLTổng Công ty Thăng Long - CTCPHNXXây dựng7.300———≈ 0,31—41,85 Tr——
721BDTCTCP Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng ThápUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất7.900-1,25%+2,6%—≈ 0,35,2 N38,6 Tr——
722SSCCTCP Giống cây trồng Miền NamHOSENuôi trồng nông & hải sản20.200———≈ 0,3—14,99 Tr——
723WSSCTCP Chứng khoán Phố WallHNXMôi giới chứng khoán6.0000%+1,69%—≈ 0,33,3 N50,3 Tr——
724MBGCTCP Tập đoàn MBGHNXVật liệu xây dựng & Nội thất2.500+4,17%0%—≈ 0,378,5 N120,22 Tr——
725DGTCTCP Công trình Giao thông Đồng NaiUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất3.800+2,7%-7,32%—≈ 0,353 N79 Tr——
726EIDCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà NộiHNXSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa20.0000%+12,99%—≈ 0,35,1 N15 Tr——
727HHBCổ phiếu Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Hồng HàUPCOMSản xuất bia30.000———≈ 0,3—10 Tr——
728MHCCTCP MHCHOSEDịch vụ vận tải6.550-0,76%-6,43%—≈ 0,34 N45,65 Tr——
729BSHCTCP Bia Sài Gòn - Hà NộiUPCOMSản xuất bia16.500+0,61%——≈ 0,310018 Tr——
730GTSCTCP Công trình Giao thông Sài GònUPCOMXây dựng10.400———≈ 0,3—28,5 Tr——
731TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ ĐứcHOSEBất động sản2.630+1,54%-2,59%—≈ 0,37,2 N112,65 Tr——
732NBCCTCP Than Núi Béo - VinacominHNXKhai thác Than8.0000%-2,44%—≈ 0,320,6 N37 Tr——
733CIGCTCP COMA 18HOSEXây dựng5.790-4,14%-4,77%—≈ 0,3148,8 N51,04 Tr——
734TT6Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến ThịnhUPCOMThực phẩm12.100-4,72%0%—≈ 0,37,2 N24,4 Tr——
735VCXCTCP Xi măng Yên BìnhUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất11.100-14,62%——≈ 0,2910026,53 Tr——
736C47CTCP Xây dựng 47HOSEXây dựng8.090+2,41%-0,12%—≈ 0,293,5 N36,34 Tr——
737PNPCTCP Tân Cảng - Phú HữuUPCOMVận tải Thủy18.100———≈ 0,29—16,1 Tr——
738DM7CTCP Dệt May 7UPCOMHàng May mặc18.900———≈ 0,29—15,41 Tr——
739HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí MinhHOSEThép và sản phẩm thép10.650+0,95%-2,29%—≈ 0,2960027,3 Tr——
740BGWCTCP Nước sạch Bắc GiangUPCOMNước16.000———≈ 0,29—18,15 Tr——
741DBTCTCP Dược phẩm Bến TreHOSEDược phẩm13.100———≈ 0,29—21,97 Tr——
742UNICTCP Đầu Tư Và Phát Triển Sao Mai ViệtHNXDịch vụ Máy tính6.700———≈ 0,29—42,62 Tr——
743FT1CTCP Phụ tùng Máy số 1UPCOMMáy công nghiệp40.200———≈ 0,28—7,08 Tr——
744LIGCTCP Licogi 13HNXXây dựng3.000-3,23%-3,23%—≈ 0,28119,2 N94,22 Tr——
745TPSCTCP Bến Bãi Vận tải Sài GònUPCOMVận tải hành khách & Du lịch56.000———≈ 0,28—5 Tr——
746GICCTCP Đầu tư Dịch vụ và Phát triển XanhHNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng10.900+0,93%0%—≈ 0,2810025,45 Tr——
747VNLCTCP Logistics VinalinkHOSEDịch vụ vận tải18.7000%-0,53%—≈ 0,281 N14,81 Tr——
748NAWCTCP Cấp nước Nghệ AnUPCOMNước7.400———≈ 0,28—37,39 Tr——
749NHTCTCP Sản xuất và Thương mại Nam HoaHOSEĐồ chơi11.500+0,88%+0,88%—≈ 0,285,1 N24,03 Tr——
750HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng HàHOSEThực phẩm7.140-0,83%-4,8%—≈ 0,28228,8 N38,57 Tr——
751HOMCTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiHNXVật liệu xây dựng & Nội thất3.8000%0%—≈ 0,2710,5 N72 Tr——
752NTTCTCP Dệt - May Nha TrangUPCOMHàng May mặc9.500———≈ 0,27—28,5 Tr——
753NHDCổ phiếu CTCP Dược phẩm Nam HàUPCOMDược phẩm52.000-1,89%-5,45%—≈ 0,271,3 N5,2 Tr——
754LAFCTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long AnHOSEThực phẩm17.700-6,35%-10,15%—≈ 0,272,9 N15,23 Tr——
755VLSCổ phiếu Công ty cổ phần Sản xuất Thép Việt LongUPCOMThép và sản phẩm thép11.000———≈ 0,27—24,5 Tr——
756HDPCTCP Dược Hà TĩnhUPCOMDược phẩm27.000———≈ 0,27—9,93 Tr——
757HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDHOSENhựa, cao su & sợi5.790-0,17%-2,03%—≈ 0,2734,8 N46,2 Tr——
758TNWCTCP Nước sạch Thái NguyênUPCOMNước16.700—-6,7%—≈ 0,27—16 Tr——
759DNTCTCP Du lịch Đồng NaiUPCOMDịch vụ giải trí36.600———≈ 0,27—7,28 Tr——
760PJSCTCP Cấp nước Phú Hòa TânUPCOMNước29.600———≈ 0,27—9 Tr——
761MDFCTCP Gỗ MDF VRG - Quảng TrịUPCOMLâm sản và Chế biến gỗ4.800-14,29%-22,58%—≈ 0,2610055,11 Tr——
762BDWCTCP Cấp thoát nước Bình ĐịnhUPCOMNước21.100-12,08%——≈ 0,2640012,41 Tr——
763HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo ĐiềnHOSEBất động sản2.570-0,39%+2,39%—≈ 0,26131,7 N101,35 Tr——
764SRFCTCP SeareficoHOSEMáy công nghiệp7.310-1,75%+1,81%—≈ 0,262,5 N35,57 Tr——
765HSACTCP HestiaUPCOMTư vấn & Hỗ trợ KD33.000———≈ 0,26—7,87 Tr——
766TOWCTCP Cấp nước Trà Nóc - Ô MônUPCOMNước32.500———≈ 0,26—7,98 Tr——
767PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền TrungHOSEPhân phối xăng dầu & khí đốt5.560+5,9%-0,71%—≈ 0,2610046,34 Tr——
768HLCCTCP Than Hà Lầm - VinacominHNXKhai thác Than10.100+2,02%+1%—≈ 0,2680025,42 Tr——
769HAFCTCP Thực phẩm Hà NộiUPCOMThực phẩm17.700———≈ 0,26—14,5 Tr——
770VMSCTCP Phát triển Hàng HảiHNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng28.500———≈ 0,26—9 Tr——
771VHLCTCP Viglacera Hạ LongHNXVật liệu xây dựng & Nội thất10.200+4,08%-1,92%—≈ 0,264 N25 Tr——
772CLHCTCP Xi măng La Hiên VVMIHNXVật liệu xây dựng & Nội thất21.200+1,92%+0,95%—≈ 0,254,5 N12 Tr——
773LAICTCP Đầu Tư Xây dựng Long An IDICOUPCOMXây dựng7.700-1,28%-3,75%—≈ 0,2511,1 N32,83 Tr——
774CMPCTCP Cảng Chân MâyUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng7.800———≈ 0,25—32,41 Tr——
775BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình DươngHOSEXây dựng6.0100%-3,06%—≈ 0,2553,6 N42 Tr——
776TDFCTCP Trung ĐôUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất7.2000%——≈ 0,252 N35 Tr——
777VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsHNXXây dựng20.000+9,89%——≈ 0,251 N12,47 Tr——
778TV4CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4HNXTư vấn & Hỗ trợ KD12.500———≈ 0,25—19,78 Tr——
779QSPCTCP Tân Cảng Quy NhơnUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng22.600+0,89%——≈ 0,241,3 N10,79 Tr——
780PMSCTCP Cơ khí Xăng dầuHNXMáy công nghiệp33.800———≈ 0,24—7,2 Tr——
781VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nướcHOSEXây dựng18.400———≈ 0,24—13,2 Tr——
782PNCCTCP Văn hóa Phương NamHOSESách, ấn bản & sản phẩm văn hóa21.950———≈ 0,24—11,04 Tr——
783HGTCTCP Du lịch Hương GiangUPCOMVận tải hành khách & Du lịch12.100———≈ 0,24—20 Tr——
784NASCTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt NamUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng29.000-1,69%-3,33%—≈ 0,246008,32 Tr——
785CFVCTCP Cà phê Thắng LợiUPCOMĐồ uống & giải khát19.000-13,24%+7,34%—≈ 0,2430012,65 Tr——
786HNRCTCP Rượu và Nước giải khát Hà NộiUPCOMVang & Rượu mạnh12.000———≈ 0,24—20 Tr——
787NDPCTCP Dược phẩm 2/9UPCOMDược phẩm21.6000%——≈ 0,2440011,1 Tr——
788GLWCTCP Cấp thoát nước Gia LaiUPCOMNước13.300———≈ 0,24—18 Tr——
789VPHCTCP Vạn Phát HưngHOSEBất động sản2.490+0,4%-4,6%—≈ 0,242,1 N95,36 Tr——
790BAXCTCP Thống NhấtHNXXây dựng28.800———≈ 0,24—8,2 Tr——
791NEDCTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây BắcUPCOMSản xuất & Phân phối Điện5.100+2%-1,54%—≈ 0,2410046,17 Tr——
792HTLCTCP Kỹ thuật và Ôtô Trường LongHOSESản xuất ô tô19.600-1,75%-1,01%—≈ 0,242,5 N12 Tr——
793VGPCTCP Cảng Rau QuảHNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng30.000+3,09%+4,9%—≈ 0,2310 N7,83 Tr——
794VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2HNXXây dựng3.100-3,13%-6,06%—≈ 0,2321,3 N75,65 Tr——
795TRSCTCP Vận tải và Dịch vụ Hàng hảiUPCOMVận tải Thủy27.100———≈ 0,23—8,64 Tr——
796CCCCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CDCHOSEXây dựng5.690—+0,35%—≈ 0,23—41,05 Tr——
797LAWCTCP Cấp thoát nước Long AnUPCOMNước19.000———≈ 0,23—12,2 Tr——
798SZECTCP Môi trường SonadeziUPCOMChất thải & Môi trường7.700+5,48%+6,94%—≈ 0,2330030 Tr——
799ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnHOSESản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác2.870-1,71%0%—≈ 0,2374,4 N80 Tr——
800SGHCTCP Khách sạn Sài GònHNXKhách sạn18.500———≈ 0,23—12,36 Tr——

Thêm cổ phiếu

Nhập tổng số cổ phiếu đang nắm giữ. Giá vốn trung bình tính bằng đồng cho mỗi cổ phiếu.

Giá vốn vị thế—

Liên hệ quảng cáo

Chia sẻ nhu cầu quảng cáo của bạn. StockCity sẽ liên hệ qua email.

Ảnh tóm tắt phiên

Đang tạo ảnh…

So sánh cổ phiếu

Bộ lọc đã lưu

Lưu bộ lọc bản đồ hiện tại để mở lại nhanh.

Chưa có bộ lọc đã lưu.

Cảnh báo email

Nhận thông báo khi giá hoặc biến động chạm ngưỡng.

Thêm cổ phiếu

Theo vốn hóaMã / Doanh nghiệp
Có thể thêm nhiều mã liên tiếp.
CHÀO MỪNG ĐẾN STOCKCITY

Đọc thị trường qua một thành phố.

Các tòa nhà có mã đại diện cho doanh nghiệp trong danh mục. Quy mô tăng theo vốn hóa; kiểu kiến trúc được phối xen kẽ trong khu phố. Nhà phố, cửa hàng và quán cà phê nhỏ là cảnh quan bổ sung, mặc định ẩn để ưu tiên các công ty chứng khoán. Bật “Nhà phố & cửa hàng” trên bản đồ để hiển thị lớp này. Trong chế độ Biến động, tòa nhà xanh lá khi tăng, đỏ khi giảm, vàng khi đứng giá và xám khi chưa có dữ liệu biến động.

Kéo bản đồ để di chuyển, cuộn để phóng to. Chọn tòa nhà hoặc mã để bản đồ di chuyển, phóng to và làm nổi bật công ty. Kéo hoặc cuộn để dừng chuyển động; đóng chi tiết hoặc nhấn Esc để quay lại góc nhìn và mức zoom trước khi chọn. Nhãn mã tự tránh chồng lấn, ưu tiên vốn hóa lớn; phóng to để xem thêm mã. Bấm nút hình ngôi nhà để về nhóm vốn hóa lớn. Lọc theo ngành, sàn hoặc tìm kiếm để khám phá.

Dữ liệu đọc từ database và được cập nhật định kỳ; giá giao dịch mới được cập nhật khi có tick. Công ty thiếu vốn hóa dùng quy mô trung tính.

Bảng xếp hạng mô phỏng

Lãi/lỗ từ khi công khai · Không phải thành tích đầu tư đã xác minh

    Tham gia với danh mục của bạn

    Chỉ công khai biệt danh, % tăng trưởng và ngày bắt đầu. Mô phỏng giữ tỷ trọng lúc công khai, không công khai số tiền, số lượng hay mã nắm giữ. Đủ 24 giờ và đủ giá cùng phiên mới được xếp hạng.

    Widget cổ phiếu

    Tòa nhà và biến động trong một cửa sổ gọn.

    Trên điện thoại: mở widget rồi chọn Thêm vào màn hình chính. Trên máy tính: mở trong cửa sổ riêng. Dữ liệu cập nhật khi cửa sổ đang mở.

    Đây là ứng dụng web gọn; widget native trên màn hình chính cần ứng dụng iOS/Android riêng.