StockCityBETA
VN-Index—
VN30—
HNX-Index—
HNX30—
UPCoM-Index—
Độ rộng · Các mã trong thành phố

Bản đồ chứng khoán Việt Nam.

Hiển thị

Quy mô tòa nhà

Thành phố

Khám phá

Lớp dữ liệu thị trường

Ánh sáng thành phố

Đọc ánh sáng ban đêm

Đèn vàng: có lãi; sáng hơn khi biên lợi nhuận ròng từ 15%. Tối: lỗ hoặc âm vốn chủ sở hữu. Viền xám: thiếu dữ liệu. Neon tím: gần trần ước tính.

Dựa trên số liệu năm 2025, không phải kết quả quý mới nhất. Zoom gần để xem cửa sổ. Đây là quy ước hiển thị, không phải xếp hạng đầu tư.
Đang dựng thành phố…
Đang đọc dữ liệu đã lưu…
QUY MÔ = VỐN HÓATrượt hai ngón để di chuyển · Chụm/mở để thu/phóng
Viền màu · Biến độngGiảmĐứng giáTăng
100%
N

Bảng thị trường

≈ Giá × CP niêm yết · Nghìn tỷ ₫

Tra cứu cổ phiếu HOSE, HNX, UPCoM và danh mục OTC tham khảo. Tìm hiểu StockCity

#Mã / Doanh nghiệpSànNgànhGiá (₫)Hôm nay7 ngày52 tuầnVốn hóaKhối lượngCP lưu hànhP/ECổ tức (%)7 ngày quaThao tác
1201HD8CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8UPCOMBất động sản6.000———≈ 0,06—10 Tr——
1202PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngHNXDịch vụ vận tải10.700-1,83%+1,9%—≈ 0,061 N5,57 Tr——
1203PTHCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà TâyUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt11.330———≈ 0,06—5,25 Tr——
1204BOTCTCP BOT Cầu Thái HàUPCOMXây dựng1.000———≈ 0,06—59,25 Tr——
1205SD6CTCP Sông Đà 6UPCOMXây dựng1.700———≈ 0,06—34,77 Tr——
1206PSLCTCP Chăn nuôi Phú SơnUPCOMNuôi trồng nông & hải sản5.000-1,96%0%—≈ 0,069,5 N11,81 Tr——
1207HTECTCP Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí MinhUPCOMThiết bị điện2.6000%0%—≈ 0,062,8 N22,64 Tr——
1208BEDCTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà NẵngHNXSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa19.600———≈ 0,06—3 Tr——
1209BMGCTCP May Bình MinhUPCOMHàng May mặc11.100———≈ 0,06—5,29 Tr——
1210BLNCTCP Vận tải và Dịch vụ Liên NinhUPCOMVận tải hành khách & Du lịch11.700———≈ 0,06—5 Tr——
1211KHXCổ phiếu Công ty cổ phần Phát hành sách Khánh HòaUPCOMSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa11.700———≈ 0,06—5 Tr——
1212VSECTCP Dịch vụ Đường cao tốc Việt NamUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng6.5000%-1,52%—≈ 0,061 N8,94 Tr——
1213PWACTCP Bất động sản Dầu khíUPCOMBất động sản5.800+13,73%+13,73%—≈ 0,063,4 N10 Tr——
1214MLSCTCP Chăn nuôi - MitracoUPCOMNuôi trồng nông & hải sản14.400+4,35%——≈ 0,061 N4 Tr——
1215NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà NẵngHNXXây dựng6.000+5,26%——≈ 0,061009,59 Tr——
1216SGDCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí MinhHNXSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa14.200+9,23%——≈ 0,061004,04 Tr——
1217AG1CTCP 28.1UPCOMHàng May mặc11.700———≈ 0,06—4,86 Tr——
1218NHCCTCP Gạch ngói Nhị HiệpHNXVật liệu xây dựng & Nội thất18.600———≈ 0,06—3,04 Tr——
1219C22CTCP 22UPCOMThực phẩm15.9000%——≈ 0,061003,55 Tr——
1220CCPCTCP Cảng Cửa Cấm Hải PhòngUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng23.500———≈ 0,06—2,4 Tr——
1221BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo NgọcHNXThực phẩm1.800———≈ 0,06—31,25 Tr——
1222AMCCTCP Khoáng sản Á ChâuHNXKhai khoáng13.000———≈ 0,06—4,27 Tr——
1223CT3CTCP Đầu tư và Xây dựng Công trình 3UPCOMXây dựng6.300———≈ 0,06—8,8 Tr——
1224NUECTCP Môi trường Đô thị Nha TrangUPCOMChất thải & Môi trường9.200-6,12%——≈ 0,063,8 N6 Tr——
1225TGPCTCP Trường PhúUPCOMHàng điện & điện tử4.200-2,33%-16%—≈ 0,052,3 N13,09 Tr——
1226PNTCTCP Kỹ thuật Xây dựng Phú NhuậnUPCOMXây dựng5.900———≈ 0,05—9,28 Tr——
1227SDKCTCP Cơ khí Luyện kimUPCOMMáy công nghiệp11.800———≈ 0,05—4,64 Tr——
1228MPYCTCP Môi trường Đô thị Phú YênUPCOMChất thải & Môi trường8.800———≈ 0,05—6,14 Tr——
1229DLRCTCP Địa ốc Đà LạtUPCOMXây dựng12.000———≈ 0,05—4,5 Tr——
1230USCCTCP Khảo sát và Xây dựng -USCOUPCOMXây dựng9.800+13,95%——≈ 0,053 N5,5 Tr——
1231VNICông ty Cổ phần Đầu tư bất động sản Việt NamUPCOMBất động sản5.2000%——≈ 0,058,8 N10,36 Tr——
1232VHFCTCP Xây dựng và Chế biến Lương thực Vĩnh HàUPCOMThực phẩm2.500———≈ 0,05—21,5 Tr——
1233CDOCTCP Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thịUPCOMXây dựng1.700———≈ 0,05—31,5 Tr——
1234MKVCTCP Dược thú Y Cai LậyHNXDược phẩm10.700———≈ 0,05—5 Tr——
1235UCTCTCP Đô thị Cần ThơUPCOMChất thải & Môi trường10.000———≈ 0,05—5,34 Tr——
1236ST8CTCP Đầu tư Phát triển ST8HOSEThiết bị văn phòng2.0500%-2,38%—≈ 0,0534,2 N25,72 Tr——
1237PGTCTCP PGT HoldingsHNXVận tải hành khách & Du lịch5.700+3,64%-3,39%—≈ 0,052,5 N9,24 Tr——
1238TMXCTCP VICEM Thương mại Xi măngHNXVật liệu xây dựng & Nội thất8.700———≈ 0,05—6 Tr——
1239PGNCTCP Phụ Gia NhựaHNXNhựa, cao su & sợi5.500-9,84%-5,17%—≈ 0,0551,7 N9,46 Tr——
1240PVRCTCP Đầu tư PVR Hà NộiUPCOMBất động sản1.000———≈ 0,05—51,91 Tr——
1241SHCCTCP Hàng hải Sài GònUPCOMVận tải Thủy12.000———≈ 0,05—4,31 Tr——
1242BSDCTCP Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng XuânUPCOMSản xuất bia17.000———≈ 0,05—3 Tr——
1243DNECTCP Môi trường Đô thị Đà NẵngUPCOMChất thải & Môi trường8.800—-3,3%—≈ 0,05—5,77 Tr——
1244VTCCTCP Viễn thông VTCHNXThiết bị viễn thông9.500+5,56%+3,26%—≈ 0,053,8 N5,33 Tr——
1245AGFCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An GiangUPCOMNuôi trồng nông & hải sản1.800———≈ 0,05—28,11 Tr——
1246PASCTCP Quốc tế Phương AnhUPCOMThép và sản phẩm thép1.800+5,88%-5,26%—≈ 0,05130,2 N28,05 Tr——
1247SVNCTCP Tập đoàn Vexilla Việt NamHNXXây dựng2.400-7,69%-7,69%—≈ 0,05156,8 N21 Tr——
1248CKVCTCP COKYVINAHNXThiết bị viễn thông12.560———≈ 0,05—4,01 Tr——
1249HADCTCP Bia Hà Nội - Hải DươngHNXSản xuất bia12.500———≈ 0,05—4 Tr——
1250PCMCTCP Vật liệu Xây dựng Bưu điệnUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất12.500———≈ 0,05—4 Tr——
1251PLACTCP Đầu tư và Dịch vụ Hạ tầng Xăng dầuUPCOMXây dựng5.0000%——≈ 0,0520010 Tr——
1252PNDCTCP Xăng dầu Dầu khí Nam ĐịnhUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt7.500———≈ 0,05—6,67 Tr——
1253PBPCTCP Bao bì Dầu khí Việt NamHNXContainers & Đóng gói9.600———≈ 0,05—5,21 Tr——
1254HMRCTCP Đá Hoàng MaiHNXVật liệu xây dựng & Nội thất8.900———≈ 0,05—5,61 Tr——
1255KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim VĩUPCOMThép và sản phẩm thép1.0000%-9,09%—≈ 0,0583,2 N49,5 Tr——
1256TSTCTCP Dịch vụ Kỹ Thuật Viễn thôngUPCOMDịch vụ Máy tính10.100———≈ 0,05—4,8 Tr——
1257DIDCTCP DIC - Đồng TiếnUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất3.100+3,33%——≈ 0,0510015,62 Tr——
1258TDGCTCP Đầu tư TDG GLOBALHOSEPhân phối xăng dầu & khí đốt2.000-3,38%-6,1%—≈ 0,0515,8 N24,21 Tr——
1259HEJTổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam - CTCPUPCOMXây dựng11.000———≈ 0,05—4,4 Tr——
1260PMPCTCP Bao bì đạm Phú MỹHNXContainers & Đóng gói11.500———≈ 0,05—4,2 Tr——
1261SALCTCP Trục vớt Cứu hộ Việt NamUPCOMXe tải & Đóng tàu5.800———≈ 0,05—8,31 Tr——
1262PVOCTCP Dầu nhờn PV OilUPCOMSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác5.4000%-6,9%—≈ 0,055,5 N8,9 Tr——
1263DS3CTCP DS3HNXKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng4.5000%——≈ 0,0560010,67 Tr——
1264SDNCTCP Sơn Đồng NaiHNXVật liệu xây dựng & Nội thất15.800———≈ 0,05—3,04 Tr——
1265DDGCổ phiếu Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông DươngUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt600———≈ 0,05—79,84 Tr——
1266BHKCTCP Bia Hà Nội - Kim BàiUPCOMSản xuất bia12.000———≈ 0,05—3,99 Tr——
1267IN4CTCP In Số 4UPCOMSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa39.700———≈ 0,05—1,2 Tr——
1268EMGCTCP Thiết bị Phụ Tùng Cơ ĐiệnUPCOMThiết bị điện15.800———≈ 0,05—3 Tr——
1269BTUCTCP Công trình Đô thị Bến TreUPCOMChất thải & Môi trường13.0000%——≈ 0,056,2 N3,6 Tr——
1270TBRCTCP Địa ốc Tân BìnhUPCOMBất động sản5.800———≈ 0,05—8,06 Tr——
1271HEVCTCP Sách Đại học Dạy nghềHNXSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa9.300+9,41%+69,09%—≈ 0,053005 Tr——
1272FSOCTCP Cơ khí đóng tàu Thủy sản Việt NamUPCOMXe tải & Đóng tàu8.200———≈ 0,05—5,62 Tr——
1273RBCCTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao suUPCOMNhựa, cao su & sợi4.600———≈ 0,05—9,9 Tr——
1274CMCCTCP Đầu tư CMCHNXMáy công nghiệp8.900———≈ 0,05—5,11 Tr——
1275MBNCTCP Môi trường và Công trình đô thị Bắc NinhUPCOMChất thải & Môi trường7.900———≈ 0,05—5,75 Tr——
1276VQCCTCP Giám định - VinacominUPCOMTư vấn & Hỗ trợ KD12.600———≈ 0,05—3,6 Tr——
1277DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội AnHNXBất động sản5.700-3,39%-9,52%—≈ 0,0521,2 N7,93 Tr——
1278CT6CTCP Công trình 6UPCOMXây dựng7.400-13,95%——≈ 0,056006,11 Tr——
1279SCOCTCP Công nghiệp Thủy sảnUPCOMMáy công nghiệp11.100———≈ 0,05—4,06 Tr——
1280DBMCTCP Dược - Vật tư Y Tế Đăk LăkUPCOMDược phẩm23.000+15%+4,55%—≈ 0,046001,94 Tr——
1281SDACổ phiếu Công ty cổ phần SIMCO Sông ĐàUPCOMĐào tạo & Việc làm1.7000%-10,53%—≈ 0,0452,2 N26,21 Tr——
1282SACCTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài GònUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng11.200———≈ 0,04—3,95 Tr——
1283IBDCTCP In Tổng hợp Bình DươngUPCOMSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa4.900———≈ 0,04—9 Tr——
1284PAICTCP Công nghệ thông tin Viễn thông và Tự động hóa Dầu KhíUPCOMViễn thông cố định10.300———≈ 0,04—4,24 Tr——
1285LMICTCP Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICOUPCOMMáy công nghiệp7.900———≈ 0,04—5,5 Tr——
1286VTJCTCP Thương mại và Đầu tư VI NA TA BAHNXThuốc lá3.800———≈ 0,04—11,4 Tr——
1287SFNCTCP Dệt lưới Sài GònHNXNhà cung cấp thiết bị15.100———≈ 0,04—2,86 Tr——
1288UXCCÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỦY SẢN ÚT XI UPCOMNuôi trồng nông & hải sản1.200———≈ 0,04—35,4 Tr——
1289CCSCTCP Chíp SángUPCOMBất động sản6.100-6,15%——≈ 0,042,2 N6,92 Tr——
1290E29CTCP Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29UPCOMXây dựng8.400———≈ 0,04—5 Tr——
1291PMTCTCP Viễn thông TELVINA Việt NamUPCOMThiết bị viễn thông8.500———≈ 0,04—4,94 Tr——
1292PLECTCP Tư vấn Xây dựng PetrolimexUPCOMXây dựng34.500———≈ 0,04—1,22 Tr——
1293CVNCổ phiếu Công ty cổ phần VinamUPCOMThiết bị y tế1.4000%-12,5%—≈ 0,0455,5 N29,7 Tr——
1294NBECTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền BắcUPCOMSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa8.300+2,47%0%—≈ 0,041005 Tr——
1295BPCCTCP VICEM Bao bì Bỉm SơnHNXContainers & Đóng gói10.800-10%——≈ 0,041 N3,8 Tr——
1296HNPCTCP Hanel Xốp nhựaUPCOMNhựa, cao su & sợi8.200-12,77%——≈ 0,041005 Tr——
1297ICICTCP Đầu tư và Xây dựng Công nghiệpUPCOMXây dựng10.000———≈ 0,04—4 Tr——
1298PVETổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCPUPCOMThiết bị và Dịch vụ Dầu khí1.600———≈ 0,04—25 Tr——
1299SJMCTCP Sông Đà 19UPCOMXây dựng8.000———≈ 0,04—5 Tr——
1300VCECTCP Xây lắp Môi trườngUPCOMXây dựng8.000———≈ 0,04—5 Tr——

Thêm cổ phiếu

Nhập tổng số cổ phiếu đang nắm giữ. Giá vốn trung bình tính bằng đồng cho mỗi cổ phiếu.

Giá vốn vị thế—

Liên hệ quảng cáo

Chia sẻ nhu cầu quảng cáo của bạn. StockCity sẽ liên hệ qua email.

Ảnh tóm tắt phiên

Đang tạo ảnh…

So sánh cổ phiếu

Bộ lọc đã lưu

Lưu bộ lọc bản đồ hiện tại để mở lại nhanh.

Chưa có bộ lọc đã lưu.

Cảnh báo email

Nhận thông báo khi giá hoặc biến động chạm ngưỡng.

Thêm cổ phiếu

Theo vốn hóaMã / Doanh nghiệp
Có thể thêm nhiều mã liên tiếp.
CHÀO MỪNG ĐẾN STOCKCITY

Đọc thị trường qua một thành phố.

Các tòa nhà có mã đại diện cho doanh nghiệp trong danh mục. Quy mô tăng theo vốn hóa; kiểu kiến trúc được phối xen kẽ trong khu phố. Nhà phố, cửa hàng và quán cà phê nhỏ là cảnh quan bổ sung, mặc định ẩn để ưu tiên các công ty chứng khoán. Bật “Nhà phố & cửa hàng” trên bản đồ để hiển thị lớp này. Trong chế độ Biến động, tòa nhà xanh lá khi tăng, đỏ khi giảm, vàng khi đứng giá và xám khi chưa có dữ liệu biến động.

Kéo bản đồ để di chuyển, cuộn để phóng to. Chọn tòa nhà hoặc mã để bản đồ di chuyển, phóng to và làm nổi bật công ty. Kéo hoặc cuộn để dừng chuyển động; đóng chi tiết hoặc nhấn Esc để quay lại góc nhìn và mức zoom trước khi chọn. Nhãn mã tự tránh chồng lấn, ưu tiên vốn hóa lớn; phóng to để xem thêm mã. Bấm nút hình ngôi nhà để về nhóm vốn hóa lớn. Lọc theo ngành, sàn hoặc tìm kiếm để khám phá.

Dữ liệu đọc từ database và được cập nhật định kỳ; giá giao dịch mới được cập nhật khi có tick. Công ty thiếu vốn hóa dùng quy mô trung tính.

Bảng xếp hạng mô phỏng

Lãi/lỗ từ khi công khai · Không phải thành tích đầu tư đã xác minh

    Tham gia với danh mục của bạn

    Chỉ công khai biệt danh, % tăng trưởng và ngày bắt đầu. Mô phỏng giữ tỷ trọng lúc công khai, không công khai số tiền, số lượng hay mã nắm giữ. Đủ 24 giờ và đủ giá cùng phiên mới được xếp hạng.

    Widget cổ phiếu

    Tòa nhà và biến động trong một cửa sổ gọn.

    Trên điện thoại: mở widget rồi chọn Thêm vào màn hình chính. Trên máy tính: mở trong cửa sổ riêng. Dữ liệu cập nhật khi cửa sổ đang mở.

    Đây là ứng dụng web gọn; widget native trên màn hình chính cần ứng dụng iOS/Android riêng.