StockCityBETA
VN-Index—
VN30—
HNX-Index—
HNX30—
UPCoM-Index—
Độ rộng · Các mã trong thành phố

Bản đồ chứng khoán Việt Nam.

Hiển thị

Quy mô tòa nhà

Thành phố

Khám phá

Lớp dữ liệu thị trường

Ánh sáng thành phố

Đọc ánh sáng ban đêm

Đèn vàng: có lãi; sáng hơn khi biên lợi nhuận ròng từ 15%. Tối: lỗ hoặc âm vốn chủ sở hữu. Viền xám: thiếu dữ liệu. Neon tím: gần trần ước tính.

Dựa trên số liệu năm 2025, không phải kết quả quý mới nhất. Zoom gần để xem cửa sổ. Đây là quy ước hiển thị, không phải xếp hạng đầu tư.
Đang dựng thành phố…
Đang đọc dữ liệu đã lưu…
QUY MÔ = VỐN HÓATrượt hai ngón để di chuyển · Chụm/mở để thu/phóng
Viền màu · Biến độngGiảmĐứng giáTăng
100%
N

Bảng thị trường

≈ Giá × CP niêm yết · Nghìn tỷ ₫

Tra cứu cổ phiếu HOSE, HNX, UPCoM và danh mục OTC tham khảo. Tìm hiểu StockCity

#Mã / Doanh nghiệpSànNgànhGiá (₫)Hôm nay7 ngày52 tuầnVốn hóaKhối lượngCP lưu hànhP/ECổ tức (%)7 ngày quaThao tác
1001GGGCTCP Ô tô Giải PhóngUPCOMSản xuất ô tô2.300———≈ 0,11—49,39 Tr——
1002VDNCTCP Vinatex Đà NẵngUPCOMHàng May mặc34.500———≈ 0,11—3,29 Tr——
1003NSGCTCP Nhựa Sài GònUPCOMNhựa, cao su & sợi13.000———≈ 0,11—8,64 Tr——
1004TBWCTCP Nước sạch Thái BìnhUPCOMNước11.400———≈ 0,11—9,84 Tr——
1005STDCTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây ĐôUPCOMSản xuất bia5.6000%——≈ 0,1150020 Tr——
1006BT6CTCP Beton 6UPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất3.400———≈ 0,11—32,91 Tr——
1007THMCTCP Tứ Hải Hà NamUPCOMHàng May mặc9.200———≈ 0,11—12,15 Tr——
1008V12CTCP Xây dựng Số 12HNXXây dựng9.6000%——≈ 0,1140011,64 Tr——
1009BTDCTCP Bê tông Ly tâm Thủ ĐứcUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất17.400+14,47%——≈ 0,111006,41 Tr——
1010PCGCổ phiếu Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thịUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt5.900———≈ 0,11—18,87 Tr——
1011SBDCTCP Công nghệ Sao Bắc ĐẩuUPCOMPhần mềm8.000+5,26%——≈ 0,1160013,92 Tr——
1012MLCCTCP Môi trường Đô thị Tỉnh Lào CaiUPCOMChất thải & Môi trường26.600———≈ 0,11—4,17 Tr——
1013PMBCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcHNXSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác9.2000%-3,16%—≈ 0,114,1 N12 Tr——
1014HD6CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà Số 6 Hà NộiUPCOMBất động sản7.3000%0%—≈ 0,1140015,12 Tr——
1015ICCCTCP Xây dựng Công nghiệp (ICC)UPCOMXây dựng29.000———≈ 0,11—3,8 Tr——
1016MGCCTCP Địa chất mỏ - TKVUPCOMKhai khoáng10.200+5,15%-1,92%—≈ 0,1110010,8 Tr——
1017VXPCTCP Thuốc Thú y Trung ương VETVACOUPCOMSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác30.600———≈ 0,11—3,59 Tr——
1018NVPCTCP Nước sạch Vĩnh PhúcUPCOMNước10.000———≈ 0,11—10,96 Tr——
1019APCCTCP Chiếu xạ An PhúUPCOMCông nghệ sinh học5.500———≈ 0,11—19,91 Tr——
1020QTCCTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng NamHNXXây dựng36.000+9,09%——≈ 0,11138,8 N3,02 Tr——
1021TSBCTCP Ắc quy Tia SángHNXHàng điện & điện tử16.100+2,55%-1,83%—≈ 0,111006,75 Tr——
1022VTQCTCP Việt Trung Quảng Bình UPCOMNhựa, cao su & sợi6.300———≈ 0,11—17,08 Tr——
1023TRTCTCP RedstarCeraUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất9.800———≈ 0,11—10,97 Tr——
1024TUGCTCP Lai Dắt và Vận tải Cảng Hải PhòngUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng20.000———≈ 0,11—5,38 Tr——
1025GMHCTCP Minh Hưng Quảng TrịHOSEVật liệu xây dựng & Nội thất6.500+3,83%+3,17%—≈ 0,1110016,5 Tr——
1026TAWCTCP Cấp nước Trung AnUPCOMNước21.300———≈ 0,11—5 Tr——
1027UPHCTCP Dược phẩm TW 25UPCOMDược phẩm8.000-1,23%——≈ 0,1110013,29 Tr——
1028HMGCTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEELUPCOMThép và sản phẩm thép11.800———≈ 0,11—9 Tr——
1029BIOCTCP Vắc xin và Sinh phẩm Nha TrangUPCOMDược phẩm12.400———≈ 0,11—8,55 Tr——
1030NAVCTCP Nam ViệtHOSEVật liệu xây dựng & Nội thất13.150———≈ 0,11—8 Tr——
1031PVLCTCP Đầu tư Nhà Đất ViệtUPCOMBất động sản2.100———≈ 0,11—50 Tr——
1032DTHCTCP Dược Vật tư Y Tế Thanh HóaUPCOMThiết bị y tế14.000———≈ 0,1—7,47 Tr——
1033MGRCTCP Tập đoàn MGROUPUPCOMBất động sản5.200———≈ 0,1—20 Tr——
1034CPACTCP Cà phê Phước AnUPCOMĐồ uống & giải khát4.400———≈ 0,1—23,63 Tr——
1035VPWCTCP Cấp thoát nước Số 1 Vĩnh PhúcUPCOMNước9.300———≈ 0,1—11,17 Tr——
1036PDCCTCP Du lịch Dầu khí Phương ĐôngUPCOMVận tải hành khách & Du lịch6.900———≈ 0,1—15 Tr——
1037VXTCTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mạiUPCOMNhà cung cấp thiết bị17.100+14,77%-28,75%—≈ 0,11006,01 Tr——
1038GPCCTCP Tập đoàn Green+UPCOMDược phẩm1.900-5%-5%—≈ 0,11,6 N54,07 Tr——
1039CANCTCP Đồ hộp Hạ LongHNXThực phẩm20.400———≈ 0,1—5 Tr——
1040ATGCTCP An Trường AnUPCOMKhai khoáng6.700———≈ 0,1—15,22 Tr——
1041TYACTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt NamHOSEHàng điện & điện tử16.5500%-1,49%—≈ 0,11,6 N6,13 Tr——
1042IMECTCP Cơ khí và Xây lắp Công nghiệpUPCOMMáy công nghiệp28.100———≈ 0,1—3,6 Tr——
1043SCDCTCP Nước giải khát Chương DươngUPCOMĐồ uống & giải khát11.900———≈ 0,1—8,48 Tr——
1044MTPCTCP Dược MedipharcoUPCOMDược phẩm13.500———≈ 0,1—7,45 Tr——
1045DNDCTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng NaiUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất7.800———≈ 0,1—12,83 Tr——
1046VCACTCP Thép VICASA - VNSTEELHOSEThép và sản phẩm thép6.580—-4,5%—≈ 0,1—15,19 Tr——
1047EBSCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà NộiHNXSách, ấn bản & sản phẩm văn hóa10.0000%——≈ 0,14009,97 Tr——
1048EGLCTCP Môi trường đô thị Gia LâmUPCOMChất thải & Môi trường13.100———≈ 0,1—7,6 Tr——
1049VTHCTCP Dây cáp Điện Việt TháiHNXHàng điện & điện tử9.000+4,65%——≈ 0,160011,02 Tr——
1050DHPCTCP Điện cơ Hải PhòngHNXThiết bị điện10.400-5,45%——≈ 0,16009,49 Tr——
1051BMKCÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT NHIỆT MÈO ĐENUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất12.300+12,84%+11,82%—≈ 0,12008,02 Tr——
1052BHGCTCP Chè Biển HồUPCOMĐồ uống & giải khát11.000———≈ 0,1—8,94 Tr——
1053DP2CTCP Dược phẩm Trung ương 2UPCOMDược phẩm4.900———≈ 0,1—20 Tr——
1054TDSCTCP Thép Thủ Đức - VNSTEELUPCOMThép và sản phẩm thép8.0000%——≈ 0,130012,23 Tr——
1055HMDCông ty Cổ phần Hóa chất Minh ĐứcUPCOMSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác14.000———≈ 0,1—6,96 Tr——
1056DDBCông ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Đông DươngUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất8.100———≈ 0,1—12 Tr——
1057S74CTCP Sông Đà 7.04UPCOMXây dựng15.000———≈ 0,1—6,48 Tr——
1058AAMCTCP Thủy sản MeKongHOSENuôi trồng nông & hải sản7.8500%+1,95%—≈ 0,110012,35 Tr——
1059MTGCTCP MT GasUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt9.200———≈ 0,1—10,45 Tr——
1060PIACTCP Tin học Viễn thông PetrolimexHNXViễn thông cố định24.600———≈ 0,1—3,9 Tr——
1061PVYCTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khíUPCOMXây dựng1.600———≈ 0,1—59,49 Tr——
1062SIGCTCP Đầu tư và Thương mại Sông ĐàUPCOMXây dựng9.500———≈ 0,1—10 Tr——
1063VHDCTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô Thị VINAHUDUPCOMBất động sản2.500———≈ 0,1—38 Tr——
1064CPICTCP Đầu tư Cảng Cái LânUPCOMKho bãi, hậu cần và bảo dưỡng2.600———≈ 0,09—36,51 Tr——
1065VLGCTCP VIMC LogisticsUPCOMDịch vụ vận tải6.700+4,69%——≈ 0,0910014,16 Tr——
1066VMCCTCP VimecoHNXXây dựng3.300+3,13%-2,94%—≈ 0,0910028,75 Tr——
1067KTSCTCP Đường Kon TumHNXThực phẩm18.700-6,03%-8,33%—≈ 0,0910 N5,07 Tr——
1068USDCTCP Công trình Đô thị Sóc TrăngUPCOMChất thải & Môi trường16.900-0,59%-2,87%—≈ 0,091005,6 Tr——
1069ILACTCP ILAUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất4.8000%0%—≈ 0,0910,5 N19,64 Tr——
1070PPYCTCP Xăng dầu Dầu khí Phú YênHNXPhân phối xăng dầu & khí đốt6.7000%0%—≈ 0,0910014,03 Tr——
1071VTDCTCP Du lịch VietouristUPCOMVận tải hành khách & Du lịch3.9000%-2,5%—≈ 0,0911,3 N24 Tr——
1072HATCTCP Thương mại Bia Hà NộiHNXSản xuất bia29.800———≈ 0,09—3,12 Tr——
1073DVCCTCP Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải PhòngUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt8.600———≈ 0,09—10,79 Tr——
1074VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt NamHNXDược phẩm2.8000%-3,45%—≈ 0,099,9 N33,14 Tr——
1075VTECTCP VINACAP Kim LongUPCOMThiết bị viễn thông5.900———≈ 0,09—15,6 Tr——
1076ACECTCP Bê tông Ly tâm An GiangUPCOMVật liệu xây dựng & Nội thất30.000+1,35%+2,04%—≈ 0,091003,05 Tr——
1077DVWCTCP Dịch vụ và Xây dựng Cấp nước Đồng NaiUPCOMXây dựng39.000———≈ 0,09—2,35 Tr——
1078HBHCTCP Habeco - Hải PhòngUPCOMSản xuất bia5.700—+3,64%—≈ 0,09—16 Tr——
1079HFBCTCP Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí MinhUPCOMXây dựng10.000———≈ 0,09—9,1 Tr——
1080PPTCTCP Petro TimesHNXPhân phối xăng dầu & khí đốt4.600-6,12%-43,21%—≈ 0,09631,4 N19,64 Tr——
1081NBPCTCP Nhiệt điện Ninh BìnhHNXSản xuất & Phân phối Điện7.0000%——≈ 0,0910012,87 Tr——
1082CCVCTCP Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt NamUPCOMXây dựng49.800———≈ 0,09—1,8 Tr——
1083SVHCTCP Thủy điện Sông VàngUPCOMSản xuất & Phân phối Điện6.000———≈ 0,09—14,82 Tr——
1084THWCTCP Cấp nước Tân HòaUPCOMNước17.700———≈ 0,09—5 Tr——
1085POVCTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng ÁngUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt7.000+1,45%-1,41%—≈ 0,0940012,5 Tr——
1086HPOCổ phiếu Công ty cổ phần Công nghiệp HapulicoUPCOMThiết bị điện15.000———≈ 0,09—5,81 Tr——
1087THBCTCP Bia Hà Nội - Thanh HóaHNXSản xuất bia7.600———≈ 0,09—11,42 Tr——
1088HFCCTCP Xăng dầu HFCUPCOMPhân phối xăng dầu & khí đốt8.500———≈ 0,09—10,2 Tr——
1089SPCCTCP Bảo vệ Thực vật Sài GònHNXSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác8.200———≈ 0,09—10,53 Tr——
1090PTVCTCP Thương mại Dầu khíUPCOMThiết bị và Dịch vụ Dầu khí4.300-4,44%-2,27%—≈ 0,094,5 N20 Tr——
1091RATCTCP Vận tải và Thương mại Đường sắtUPCOMDịch vụ vận tải14.500———≈ 0,09—5,92 Tr——
1092VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt PhátHOSEKhai khoáng970-1,02%-3%—≈ 0,0917,6 N88,42 Tr——
1093SPDCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền TrungUPCOMNuôi trồng nông & hải sản7.100———≈ 0,09—12 Tr——
1094BMVCTCP Bột mỳ Vinafood 1UPCOMThực phẩm3.500-2,78%——≈ 0,0810024,2 Tr——
1095VNYCTCP Thuốc thú y Trung ương IUPCOMSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác5.200———≈ 0,08—16,25 Tr——
1096HLTCTCP Dệt may Hoàng Thị LoanUPCOMHàng May mặc11.900———≈ 0,08—7,1 Tr——
1097DAGCTCP Tập đoàn Nhựa Đông ÁUPCOMNhựa, cao su & sợi1.400———≈ 0,08—60,31 Tr——
1098TMCCTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ ĐứcHNXPhân phối xăng dầu & khí đốt6.800———≈ 0,08—12,4 Tr——
1099SBLCTCP Bia Sài Gòn - Bạc LiêuUPCOMSản xuất bia7.000-1,41%——≈ 0,087 N12,01 Tr——
1100BRSCTCP Dịch vụ Đô thị Bà RịaUPCOMChất thải & Môi trường18.500+2,78%——≈ 0,087004,54 Tr——

Thêm cổ phiếu

Nhập tổng số cổ phiếu đang nắm giữ. Giá vốn trung bình tính bằng đồng cho mỗi cổ phiếu.

Giá vốn vị thế—

Liên hệ quảng cáo

Chia sẻ nhu cầu quảng cáo của bạn. StockCity sẽ liên hệ qua email.

Ảnh tóm tắt phiên

Đang tạo ảnh…

So sánh cổ phiếu

Bộ lọc đã lưu

Lưu bộ lọc bản đồ hiện tại để mở lại nhanh.

Chưa có bộ lọc đã lưu.

Cảnh báo email

Nhận thông báo khi giá hoặc biến động chạm ngưỡng.

Thêm cổ phiếu

Theo vốn hóaMã / Doanh nghiệp
Có thể thêm nhiều mã liên tiếp.
CHÀO MỪNG ĐẾN STOCKCITY

Đọc thị trường qua một thành phố.

Các tòa nhà có mã đại diện cho doanh nghiệp trong danh mục. Quy mô tăng theo vốn hóa; kiểu kiến trúc được phối xen kẽ trong khu phố. Nhà phố, cửa hàng và quán cà phê nhỏ là cảnh quan bổ sung, mặc định ẩn để ưu tiên các công ty chứng khoán. Bật “Nhà phố & cửa hàng” trên bản đồ để hiển thị lớp này. Trong chế độ Biến động, tòa nhà xanh lá khi tăng, đỏ khi giảm, vàng khi đứng giá và xám khi chưa có dữ liệu biến động.

Kéo bản đồ để di chuyển, cuộn để phóng to. Chọn tòa nhà hoặc mã để bản đồ di chuyển, phóng to và làm nổi bật công ty. Kéo hoặc cuộn để dừng chuyển động; đóng chi tiết hoặc nhấn Esc để quay lại góc nhìn và mức zoom trước khi chọn. Nhãn mã tự tránh chồng lấn, ưu tiên vốn hóa lớn; phóng to để xem thêm mã. Bấm nút hình ngôi nhà để về nhóm vốn hóa lớn. Lọc theo ngành, sàn hoặc tìm kiếm để khám phá.

Dữ liệu đọc từ database và được cập nhật định kỳ; giá giao dịch mới được cập nhật khi có tick. Công ty thiếu vốn hóa dùng quy mô trung tính.

Bảng xếp hạng mô phỏng

Lãi/lỗ từ khi công khai · Không phải thành tích đầu tư đã xác minh

    Tham gia với danh mục của bạn

    Chỉ công khai biệt danh, % tăng trưởng và ngày bắt đầu. Mô phỏng giữ tỷ trọng lúc công khai, không công khai số tiền, số lượng hay mã nắm giữ. Đủ 24 giờ và đủ giá cùng phiên mới được xếp hạng.

    Widget cổ phiếu

    Tòa nhà và biến động trong một cửa sổ gọn.

    Trên điện thoại: mở widget rồi chọn Thêm vào màn hình chính. Trên máy tính: mở trong cửa sổ riêng. Dữ liệu cập nhật khi cửa sổ đang mở.

    Đây là ứng dụng web gọn; widget native trên màn hình chính cần ứng dụng iOS/Android riêng.