VVS
HOSECông ty cổ phần Đầu tư phát triển máy Việt Nam
Diễn biến giá
VVS · VND6 thg 8, 20265 thg 11, 2026
Volume profile 62 phiên: giao dịch dày nhất ở 80.775–82.317 ₫; 70% khối lượng trong 79.233–91.567 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch thưa, nơi giá thường đi nhanh qua.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 73.400 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 48.800 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Công ty cổ phần Đầu tư phát triển máy Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- VIETNAM MACHINE INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
- Mã cổ phiếu
- VVS
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Sản xuất ô tô
- Ngày niêm yết
- 10 thg 12, 2025
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 73.400 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 73.400 | 70.500 | 73.600 | 70.500 | 179.300 |
| 3 thg 11, 2026 | 70.200 | 69.000 | 73.300 | 66.900 | 265.600 |
| 2 thg 11, 2026 | 69.100 | 74.100 | 74.100 | 69.100 | 280.800 |
| 30 thg 10, 2026 | 74.200 | 76.900 | 77.600 | 74.100 | 137.000 |
| 29 thg 10, 2026 | 76.800 | 79.800 | 80.000 | 74.300 | 422.800 |
| 28 thg 10, 2026 | 79.800 | 80.500 | 80.500 | 79.800 | 148.300 |
| 27 thg 10, 2026 | 81.100 | 81.000 | 81.300 | 79.700 | 202.400 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.Khám phá cổ phiếu khác