VNS
HOSECTCP Ánh Dương Việt Nam
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 0,36 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 67.859.192 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
VNS · VNDVolume profile 236 phiên: giao dịch dày nhất ở 9.042–9.231 ₫; 70% khối lượng trong 6.767–9.800 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 5.320 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 1.000 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Ánh Dương Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- Vietnam Sun Corporation
- Mã cổ phiếu
- VNS
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Vận tải hành khách & Du lịch
- Ngày niêm yết
- 29 thg 7, 2008
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 5.270 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 5.300 | 5.400 | 5.400 | 5.250 | 221.800 |
| 3 thg 11, 2026 | 5.320 | 5.370 | 5.770 | 5.320 | 207.900 |
| 2 thg 11, 2026 | 5.490 | 5.800 | 5.800 | 5.490 | 57.700 |
| 30 thg 10, 2026 | 5.830 | 5.900 | 5.950 | 5.700 | 15.400 |
| 29 thg 10, 2026 | 5.950 | 6.240 | 6.240 | 5.940 | 6.800 |
| 28 thg 10, 2026 | 6.000 | 6.010 | 6.010 | 5.850 | 7.900 |
| 27 thg 10, 2026 | 6.060 | 6.080 | 6.080 | 6.060 | 800 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.