VGT
UPCOMTập đoàn Dệt May Việt Nam
Diễn biến giá
VGT · VND6 thg 10, 20265 thg 11, 2026
Volume profile 22 phiên: giao dịch dày nhất ở 11.750–11.825 ₫; 70% khối lượng trong 11.450–12.200 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch trung bình.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 11.300 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 212.600 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- Vietnam National Textile And Garment Group
- Mã cổ phiếu
- VGT
- Sàn giao dịch
- UPCOM
- Ngành
- Hàng May mặc
- Ngày niêm yết
- 3 thg 1, 2017
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 11.500 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 11.400 | 11.100 | 11.500 | 11.100 | 488.100 |
| 3 thg 11, 2026 | 11.100 | 10.900 | 11.100 | 10.900 | 157.600 |
| 2 thg 11, 2026 | 10.900 | 11.300 | 11.400 | 10.700 | 1.020.400 |
| 30 thg 10, 2026 | 11.300 | 11.800 | 11.800 | 11.300 | 874.200 |
| 29 thg 10, 2026 | 11.700 | 11.900 | 12.200 | 11.500 | 1.246.100 |
| 28 thg 10, 2026 | 12.000 | 11.900 | 12.100 | 11.600 | 1.293.400 |
| 27 thg 10, 2026 | 11.800 | 11.900 | 11.900 | 11.700 | 363.300 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.Khám phá cổ phiếu khác