VES
UPCOMCTCP Đầu tư và Xây dựng Điện Mêca Vneco
Diễn biến giá
VES · VND7 thg 8, 20264 thg 11, 2026
Volume profile 17 phiên: giao dịch dày nhất ở 22.792–23.113 ₫; 70% khối lượng trong 21.829–24.396 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch trung bình.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 26.000 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Đầu tư và Xây dựng Điện Mêca Vneco
- Tên tiếng Anh
- VinaLiving Group Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- VES
- Sàn giao dịch
- UPCOM
- Ngành
- Bất động sản
- Ngày niêm yết
- 18 thg 3, 2015
Nguồn dữ liệu
Giá tham chiếu
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 thg 11, 2026 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 200 |
| 2 thg 11, 2026 | 26.000 | 26.000 | 26.000 | 26.000 | 100 |
| 29 thg 10, 2026 | 23.300 | 23.300 | 23.300 | 23.300 | 100 |
| 22 thg 10, 2026 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 100 |
| 15 thg 10, 2026 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 500 |
| 14 thg 10, 2026 | 18.300 | 24.600 | 24.600 | 18.300 | 200 |
| 9 thg 10, 2026 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | 100 |
| 6 thg 10, 2026 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 600 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.Khám phá cổ phiếu khác