VEA
UPCOMTổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 50,1 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 1.328.800.000 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
VEA · VNDVolume profile 63 phiên: giao dịch dày nhất ở 38.854–39.083 ₫; 70% khối lượng trong 36.792–39.313 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 37.900 ₫
- Mở cửa
- 37.900 ₫
- Cao nhất
- 38.000 ₫
- Thấp nhất
- 37.500 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 227.400 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 0 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 0,94 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- -0,94 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP
- Tên tiếng Anh
- Vietnam Engine and Agricultural Machinery Corporation
- Mã cổ phiếu
- VEA
- Sàn giao dịch
- UPCOM
- Ngành
- Máy công nghiệp
- Ngày niêm yết
- 2 thg 7, 2018
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 37.700 | 37.900 | 38.000 | 37.500 | 382.600 |
| 4 thg 11, 2026 | 37.800 | 38.300 | 38.400 | 37.700 | 522.200 |
| 3 thg 11, 2026 | 38.300 | 37.600 | 38.300 | 37.600 | 622.300 |
| 2 thg 11, 2026 | 37.600 | 37.500 | 38.000 | 37.300 | 506.200 |
| 30 thg 10, 2026 | 37.300 | 38.200 | 38.200 | 37.100 | 759.200 |
| 29 thg 10, 2026 | 37.800 | 39.100 | 39.500 | 37.600 | 1.307.500 |
| 28 thg 10, 2026 | 38.900 | 38.800 | 39.000 | 38.700 | 366.700 |
| 27 thg 10, 2026 | 38.800 | 38.800 | 39.000 | 38.600 | 752.600 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.