TET
HNXCTCP Vải sợi May mặc Miền Bắc
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 3,11 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 62.202.940 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
TET · VNDVolume profile 56 phiên: giao dịch dày nhất ở 35.779–36.733 ₫; 70% khối lượng trong 31.963–42.458 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
8 thg 9, 2026- Giá tham chiếu
- Chưa có dữ liệu
- Mở cửa
- 50.000 ₫
- Cao nhất
- 50.000 ₫
- Thấp nhất
- 50.000 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 100 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Vải sợi May mặc Miền Bắc
- Tên tiếng Anh
- Pristie Real Estate Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- TET
- Sàn giao dịch
- HNX
- Ngành
- Bất động sản
- Ngày niêm yết
- 28 thg 4, 2010
Nguồn dữ liệu
Giá đóng cửa
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 thg 9, 2026 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 100 |
| 3 thg 9, 2026 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 2.000 |
| 14 thg 8, 2026 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 100 |
| 13 thg 8, 2026 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 200 |
| 12 thg 8, 2026 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 300 |
| 11 thg 8, 2026 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 1.600 |
| 6 thg 8, 2026 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 200 |
| 30 thg 7, 2026 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 200 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.