TCX
HOSECông ty cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 96,22 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 3.329.339.823 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
TCX · VNDVolume profile 63 phiên: giao dịch dày nhất ở 27.265–27.653 ₫; 70% khối lượng trong 26.100–32.313 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 28.350 ₫
- Mở cửa
- 28.950 ₫
- Cao nhất
- 29.400 ₫
- Thấp nhất
- 28.600 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 6.375.300 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 35,75 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 43,11 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- -7,36 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Công ty cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương
- Tên tiếng Anh
- Techcom Securities Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- TCX
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Môi giới chứng khoán
- Ngày niêm yết
- 21 thg 10, 2025
Nguồn dữ liệu
Realtime
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 28.900 | 28.950 | 29.400 | 28.600 | 6.375.300 |
| 4 thg 11, 2026 | 28.350 | 26.600 | 28.350 | 26.500 | 5.485.500 |
| 3 thg 11, 2026 | 26.500 | 26.500 | 26.700 | 26.200 | 2.152.900 |
| 2 thg 11, 2026 | 26.300 | 27.300 | 27.350 | 26.100 | 3.865.700 |
| 30 thg 10, 2026 | 27.500 | 27.450 | 27.700 | 27.000 | 3.822.200 |
| 29 thg 10, 2026 | 27.800 | 28.700 | 28.700 | 27.750 | 3.237.800 |
| 28 thg 10, 2026 | 28.450 | 28.450 | 28.650 | 28.200 | 1.870.200 |
| 27 thg 10, 2026 | 28.450 | 28.850 | 28.950 | 28.450 | 2.825.200 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.