SGR
HOSETổng CTCP Địa ốc Sài Gòn
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 0,81 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 83.849.864 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
SGR · VNDVolume profile 248 phiên: giao dịch dày nhất ở 12.723–13.105 ₫; 70% khối lượng trong 11.958–17.313 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 9.720 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 20.300 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 0,02 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 0 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- 0,02 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Tổng CTCP Địa ốc Sài Gòn
- Tên tiếng Anh
- SaiGon Real Estate Group Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- SGR
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Bất động sản
- Ngày niêm yết
- 15 thg 1, 2018
Nguồn dữ liệu
Realtime
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 9.710 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 9.720 | 9.500 | 9.760 | 9.500 | 44.900 |
| 3 thg 11, 2026 | 9.630 | 9.410 | 9.700 | 9.410 | 24.500 |
| 2 thg 11, 2026 | 9.680 | 9.890 | 9.890 | 9.390 | 54.500 |
| 30 thg 10, 2026 | 9.890 | 9.700 | 9.890 | 9.660 | 24.000 |
| 29 thg 10, 2026 | 9.700 | 9.980 | 10.000 | 9.700 | 132.100 |
| 28 thg 10, 2026 | 9.990 | 9.810 | 9.990 | 9.710 | 75.700 |
| 27 thg 10, 2026 | 9.860 | 9.860 | 10.050 | 9.860 | 25.500 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.