PVX
UPCOMTổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 0,56 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 399.997.029 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
PVX · VNDVolume profile 13 phiên: giao dịch dày nhất ở 1.500–1.513 ₫; 70% khối lượng trong 1.438–1.600 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch trung bình.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
30 thg 10, 2026- Giá tham chiếu
- Chưa có dữ liệu
- Mở cửa
- 1.400 ₫
- Cao nhất
- 1.500 ₫
- Thấp nhất
- 1.400 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 818.200 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- Petro Vietnam Construction Joint Stock Corporation
- Mã cổ phiếu
- PVX
- Sàn giao dịch
- UPCOM
- Ngành
- Xây dựng
- Ngày niêm yết
- 17 thg 6, 2020
Nguồn dữ liệu
Giá đóng cửa
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 thg 10, 2026 | 1.400 | 1.400 | 1.500 | 1.400 | 818.200 |
| 23 thg 10, 2026 | 1.400 | 1.500 | 1.500 | 1.400 | 306.800 |
| 16 thg 10, 2026 | 1.500 | 1.600 | 1.600 | 1.400 | 271.900 |
| 9 thg 10, 2026 | 1.500 | 1.500 | 1.600 | 1.400 | 768.800 |
| 2 thg 10, 2026 | 1.400 | 1.500 | 1.500 | 1.400 | 301.400 |
| 25 thg 9, 2026 | 1.400 | 1.500 | 1.500 | 1.400 | 260.800 |
| 18 thg 9, 2026 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | 1.500 | 352.900 |
| 11 thg 9, 2026 | 1.500 | 1.500 | 1.600 | 1.400 | 555.900 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.