PMJ
UPCOMCTCP Vật tư Bưu Điện
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 0,02 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 3.060.000 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
PMJ · VNDVolume profile 26 phiên: giao dịch dày nhất ở 8.289–8.490 ₫; 70% khối lượng trong 7.484–9.295 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch trung bình.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 8.400 ₫
- Mở cửa
- 8.400 ₫
- Cao nhất
- 8.400 ₫
- Thấp nhất
- 7.800 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 600 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Vật tư Bưu Điện
- Tên tiếng Anh
- P&T Material Supply Joint-Stock Company
- Mã cổ phiếu
- PMJ
- Sàn giao dịch
- UPCOM
- Ngành
- Thiết bị viễn thông
- Ngày niêm yết
- 29 thg 6, 2016
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 7.800 | 8.400 | 8.400 | 7.800 | 600 |
| 4 thg 11, 2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 100 |
| 3 thg 11, 2026 | 8.300 | 8.200 | 8.500 | 8.200 | 3.200 |
| 2 thg 11, 2026 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 200 |
| 30 thg 10, 2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 1.700 |
| 29 thg 10, 2026 | 8.410 | 8.470 | 8.470 | 8.410 | 600 |
| 28 thg 10, 2026 | 8.240 | 8.410 | 8.410 | 8.240 | 1.200 |
| 27 thg 10, 2026 | 8.410 | 8.470 | 8.530 | 8.410 | 1.800 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.