NAB
HOSENgân hàng TMCP Nam Á
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 26,04 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 2.058.822.282 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
NAB · VNDVolume profile 23 phiên: giao dịch dày nhất ở 12.483–12.560 ₫; 70% khối lượng trong 12.098–12.715 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 12.650 ₫
- Mở cửa
- 12.650 ₫
- Cao nhất
- 12.700 ₫
- Thấp nhất
- 12.350 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 2.378.100 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 1,37 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 3,56 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- -2,19 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Ngân hàng TMCP Nam Á
- Tên tiếng Anh
- Nam A Commercial Joint Stock Bank
- Mã cổ phiếu
- NAB
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 9 thg 10, 2020
Nguồn dữ liệu
Realtime
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 12.650 | 12.650 | 12.700 | 12.350 | 2.378.100 |
| 4 thg 11, 2026 | 12.650 | 12.700 | 12.700 | 12.500 | 2.335.200 |
| 3 thg 11, 2026 | 12.600 | 12.600 | 12.650 | 12.400 | 2.080.000 |
| 2 thg 11, 2026 | 12.550 | 12.500 | 12.550 | 12.200 | 2.613.300 |
| 30 thg 10, 2026 | 12.650 | 12.600 | 12.750 | 12.500 | 2.138.500 |
| 29 thg 10, 2026 | 12.650 | 12.650 | 12.650 | 12.450 | 2.228.200 |
| 28 thg 10, 2026 | 12.650 | 12.600 | 12.700 | 12.450 | 2.162.300 |
| 27 thg 10, 2026 | 12.700 | 12.550 | 12.700 | 12.450 | 2.549.400 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.