MSH
HOSECTCP May Sông Hồng
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 3,99 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 112.521.020 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
MSH · VNDVolume profile 61 phiên: giao dịch dày nhất ở 30.171–30.525 ₫; 70% khối lượng trong 29.463–33.713 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch thưa, nơi giá thường đi nhanh qua.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 34.500 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 193.800 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 1,04 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 0,59 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- 0,45 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP May Sông Hồng
- Tên tiếng Anh
- Song Hong Garment Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- MSH
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Hàng May mặc
- Ngày niêm yết
- 28 thg 11, 2018
Nguồn dữ liệu
Realtime
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 35.500 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 34.500 | — | — | — | — |
| 3 thg 11, 2026 | 35.000 | 34.900 | 35.000 | 33.400 | 119.400 |
| 2 thg 11, 2026 | 34.950 | 34.100 | 34.950 | 32.600 | 264.400 |
| 30 thg 10, 2026 | 34.950 | 35.400 | 35.550 | 34.800 | 156.800 |
| 29 thg 10, 2026 | 36.300 | 36.200 | 36.550 | 34.500 | 292.900 |
| 28 thg 10, 2026 | 36.000 | 34.650 | 36.900 | 34.600 | 461.900 |
| 27 thg 10, 2026 | 34.650 | 34.650 | 34.700 | 34.050 | 125.100 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.