KDH
HOSECTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 17,87 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 1.245.297.704 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
KDH · VNDVolume profile 21 phiên: giao dịch dày nhất ở 13.388–13.494 ₫; 70% khối lượng trong 12.963–14.663 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch trung bình.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 13.800 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 8.253.500 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 16,23 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 10,65 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- 5,58 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền
- Tên tiếng Anh
- Khang Dien House Trading and Investment Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- KDH
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Bất động sản
- Ngày niêm yết
- 1 thg 2, 2010
Nguồn dữ liệu
Realtime
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 14.350 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 13.800 | — | — | — | — |
| 3 thg 11, 2026 | 13.000 | 13.450 | 13.450 | 12.750 | 12.112.800 |
| 2 thg 11, 2026 | 13.300 | 13.650 | 13.800 | 13.050 | 6.641.700 |
| 30 thg 10, 2026 | 13.900 | 14.000 | 14.150 | 13.850 | 3.341.400 |
| 29 thg 10, 2026 | 14.000 | 14.300 | 14.350 | 13.950 | 4.094.000 |
| 28 thg 10, 2026 | 14.250 | 14.800 | 14.800 | 14.100 | 5.242.200 |
| 27 thg 10, 2026 | 14.700 | 14.750 | 14.850 | 14.550 | 4.223.900 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.