Danh mục cổ phiếu/INN

INN

HNX

CTCP Bao bì và In Nông nghiệp

39.64437.15034.656
6 thg 10, 20264 thg 11, 2026

Volume profile 11 phiên: giao dịch dày nhất ở 36.075–36.254 ₫; 70% khối lượng trong 35.179–36.433 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch thưa, nơi giá thường đi nhanh qua.

Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.

Số liệu phiên

5 thg 11, 2026
Giá tham chiếu
36.500 ₫
Mở cửa
Chưa có dữ liệu
Cao nhất
Chưa có dữ liệu
Thấp nhất
Chưa có dữ liệu
Khối lượng giao dịch
Chưa có dữ liệu

Chỉ số tài chính

2025
Doanh thu 2025
Chưa có dữ liệu
LNST 2025
Chưa có dữ liệu
Vốn chủ sở hữu 2025
Chưa có dữ liệu
Nợ phải trả 2025
Chưa có dữ liệu
Tăng trưởng doanh thu
Chưa có dữ liệu
Biên lợi nhuận ròng
Chưa có dữ liệu
P/E (LNST 2025)
Chưa có dữ liệu
P/B (VCSH 2025)
Chưa có dữ liệu
Cổ tức tiền mặt 2025
Chưa có dữ liệu
Tỷ suất cổ tức
Chưa có dữ liệu

Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.

Thông tin doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp
Tên tiếng Anh
Agriculture Printing and Packaging JSC
Mã cổ phiếu
INN
Sàn giao dịch
HNX
Ngành
Containers & Đóng gói
Ngày niêm yết
22 thg 1, 2010
Nguồn dữ liệu

Giá tham chiếu

Vốn hóa: Giá × CP niêm yết

Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.

Phương pháp và nguồn tham khảo

Lịch sử giao dịch

Các phiên đã lưu
NgàyĐóng cửaMở cửaCao nhấtThấp nhấtKhối lượng
4 thg 11, 202637.100————
3 thg 11, 202636.50037.90037.90036.50012.500
2 thg 11, 202636.50036.00036.80035.20028.100
30 thg 10, 202635.70036.70039.30035.7001.600
29 thg 10, 202636.20035.10036.20035.100200
28 thg 10, 202635.30035.30035.30035.300100
23 thg 10, 202635.20035.00036.00035.000300
21 thg 10, 202636.00035.90036.00035.00025.200

Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.Khám phá cổ phiếu khác