GSM
UPCOMCTCP Thủy điện Hương Sơn
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 0,66 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 28.562.000 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
GSM · VNDVolume profile 207 phiên: giao dịch dày nhất ở 27.223–27.560 ₫; 70% khối lượng trong 25.877–27.897 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch thưa, nơi giá thường đi nhanh qua.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 22.900 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 400 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Thủy điện Hương Sơn
- Tên tiếng Anh
- Huong Son Hydro Power Joint Stocks Company
- Mã cổ phiếu
- GSM
- Sàn giao dịch
- UPCOM
- Ngành
- Sản xuất & Phân phối Điện
- Ngày niêm yết
- 8 thg 4, 2015
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 23.200 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 22.800 | — | — | — | — |
| 3 thg 11, 2026 | 22.300 | 22.300 | 22.300 | 22.300 | 100 |
| 2 thg 11, 2026 | 22.900 | 21.500 | 22.900 | 21.500 | 200 |
| 28 thg 10, 2026 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 300 |
| 27 thg 10, 2026 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 6.300 |
| 26 thg 10, 2026 | 23.400 | 23.400 | 23.400 | 23.400 | 300 |
| 23 thg 10, 2026 | 22.500 | 22.800 | 22.800 | 22.500 | 2.200 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.