EIB
HOSENgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 30,65 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 1.868.810.607 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
EIB · VNDVolume profile 23 phiên: giao dịch dày nhất ở 16.240–16.338 ₫; 70% khối lượng trong 16.044–17.317 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 16.550 ₫
- Mở cửa
- 16.700 ₫
- Cao nhất
- 16.950 ₫
- Thấp nhất
- 16.400 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 3.845.000 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 0,73 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 10,27 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- -9,54 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank
- Mã cổ phiếu
- EIB
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 27 thg 10, 2009
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 16.400 | 16.700 | 16.950 | 16.400 | 4.175.100 |
| 4 thg 11, 2026 | 16.550 | 16.000 | 16.550 | 16.000 | 3.925.100 |
| 3 thg 11, 2026 | 16.050 | 16.050 | 16.450 | 16.000 | 3.143.700 |
| 2 thg 11, 2026 | 16.050 | 16.100 | 16.200 | 15.800 | 6.624.300 |
| 30 thg 10, 2026 | 16.100 | 16.700 | 16.700 | 16.100 | 5.467.400 |
| 29 thg 10, 2026 | 16.800 | 16.700 | 16.850 | 16.550 | 3.092.000 |
| 28 thg 10, 2026 | 16.650 | 16.950 | 17.000 | 16.550 | 6.071.200 |
| 27 thg 10, 2026 | 16.900 | 17.300 | 17.350 | 16.900 | 6.646.200 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.