E12
UPCOMCTCP Xây dựng Điện VNECO12
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 0 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 1.200.000 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
E12 · VNDVolume profile 13 phiên: giao dịch dày nhất ở 3.071–3.117 ₫; 70% khối lượng trong 2.521–3.117 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch thưa, nơi giá thường đi nhanh qua.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 2.300 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Xây dựng Điện VNECO12
- Tên tiếng Anh
- Vneco12 Electricity Construction Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- E12
- Sàn giao dịch
- UPCOM
- Ngành
- Xây dựng
- Ngày niêm yết
- 31 thg 12, 2019
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 2.200 | — | — | — | — |
| 3 thg 11, 2026 | 2.200 | 2.200 | 2.700 | 2.200 | 1.200 |
| 2 thg 11, 2026 | 2.900 | 2.300 | 2.900 | 2.300 | 300 |
| 30 thg 10, 2026 | 2.800 | 2.300 | 2.800 | 2.300 | 400 |
| 29 thg 10, 2026 | 2.900 | 2.300 | 2.900 | 2.300 | 1.100 |
| 28 thg 10, 2026 | 3.000 | 2.300 | 3.000 | 2.300 | 500 |
| 27 thg 10, 2026 | 3.100 | 2.500 | 3.100 | 2.500 | 300 |
| 23 thg 10, 2026 | 3.100 | 2.700 | 3.100 | 2.700 | 200 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.