DTK
HNXTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 7,31 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 682.767.475 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
DTK · VNDVolume profile 22 phiên: giao dịch dày nhất ở 10.400–10.450 ₫; 70% khối lượng trong 10.300–10.750 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch trung bình.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 10.700 ₫
- Mở cửa
- 10.800 ₫
- Cao nhất
- 10.800 ₫
- Thấp nhất
- 10.700 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 1.000 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 0 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 0 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- -0 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Tổng Công ty Điện lực TKV - CTCP
- Tên tiếng Anh
- Vinacomin - Power Holding Corporation
- Mã cổ phiếu
- DTK
- Sàn giao dịch
- HNX
- Ngành
- Sản xuất & Phân phối Điện
- Ngày niêm yết
- 25 thg 12, 2020
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 10.700 | 10.800 | 10.800 | 10.700 | 1.000 |
| 4 thg 11, 2026 | 10.700 | 10.600 | 10.700 | 10.500 | 900 |
| 3 thg 11, 2026 | 10.600 | 10.600 | 10.600 | 10.600 | 200 |
| 2 thg 11, 2026 | 10.600 | 10.200 | 10.600 | 10.200 | 400 |
| 29 thg 10, 2026 | 10.800 | 10.300 | 10.800 | 10.300 | 200 |
| 28 thg 10, 2026 | 10.300 | 10.500 | 10.500 | 10.300 | 22.700 |
| 27 thg 10, 2026 | 10.400 | 10.300 | 10.500 | 10.300 | 5.900 |
| 26 thg 10, 2026 | 10.300 | 10.300 | 10.600 | 10.300 | 11.000 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.