CTS
HOSECTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 6,21 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 272.244.939 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
CTS · VNDVolume profile 21 phiên: giao dịch dày nhất ở 21.563–21.725 ₫; 70% khối lượng trong 20.588–22.375 ₫.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 23.050 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 2.794.300 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 1,87 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 12,9 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- -11,03 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- Vietinbank Securities Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- CTS
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Môi giới chứng khoán
- Ngày niêm yết
- 20 thg 6, 2017
Nguồn dữ liệu
Realtime
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 22.800 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 23.050 | — | — | — | — |
| 3 thg 11, 2026 | 21.550 | 21.400 | 22.000 | 21.300 | 1.202.200 |
| 2 thg 11, 2026 | 21.300 | 20.800 | 21.750 | 20.200 | 2.637.100 |
| 30 thg 10, 2026 | 21.000 | 21.500 | 21.850 | 21.000 | 1.443.900 |
| 29 thg 10, 2026 | 21.550 | 21.800 | 22.300 | 21.550 | 1.911.100 |
| 28 thg 10, 2026 | 21.700 | 21.900 | 22.200 | 21.400 | 1.352.800 |
| 27 thg 10, 2026 | 21.800 | 22.050 | 22.700 | 21.750 | 1.738.600 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.