CAR
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 0,65 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 5.565.004 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
CAR · VNDVolume profile 40 phiên: giao dịch dày nhất ở 12.400–16.775 ₫; 70% khối lượng trong 12.400–34.275 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch thưa, nơi giá thường đi nhanh qua.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 106.800 ₫
- Mở cửa
- 117.400 ₫
- Cao nhất
- 117.400 ₫
- Thấp nhất
- 117.400 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 2.000 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt
- Tên tiếng Anh
- Tri Viet Education Group Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- CAR
- Sàn giao dịch
- HNX
- Ngành
- Đào tạo & Việc làm
- Ngày niêm yết
- 13 thg 7, 2022
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 117.400 | 117.400 | 117.400 | 117.400 | 2.000 |
| 4 thg 11, 2026 | 106.800 | 97.100 | 106.800 | 97.100 | 1.600 |
| 3 thg 11, 2026 | 97.100 | 88.000 | 97.100 | 86.000 | 1.000 |
| 2 thg 11, 2026 | 88.300 | 74.100 | 88.300 | 73.000 | 3.900 |
| 30 thg 10, 2026 | 80.400 | 80.400 | 80.400 | 66.000 | 94.200 |
| 29 thg 10, 2026 | 73.100 | 73.100 | 73.100 | 73.100 | 2.400 |
| 28 thg 10, 2026 | 66.500 | 66.500 | 66.500 | 66.500 | 6.200 |
| 27 thg 10, 2026 | 60.500 | 60.500 | 60.500 | 60.500 | 200 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.