AFX
HOSECTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 0,35 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 35.000.000 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
AFX · VNDVolume profile 63 phiên: giao dịch dày nhất ở 9.760–9.813 ₫; 70% khối lượng trong 9.708–10.177 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 9.750 ₫
- Mở cửa
- 9.750 ₫
- Cao nhất
- 9.900 ₫
- Thấp nhất
- 9.740 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 166.100 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
- Tên tiếng Anh
- An Giang Agriculture and Foods Import-Export Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- AFX
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Phân phối thực phẩm
- Ngày niêm yết
- 8 thg 12, 2025
Nguồn dữ liệu
Realtime
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 9.900 | 9.750 | 9.900 | 9.740 | 166.100 |
| 4 thg 11, 2026 | 9.750 | 9.770 | 9.770 | 9.600 | 267.900 |
| 3 thg 11, 2026 | 9.780 | 9.850 | 9.850 | 9.500 | 89.200 |
| 2 thg 11, 2026 | 9.870 | 9.890 | 9.900 | 9.840 | 82.000 |
| 30 thg 10, 2026 | 9.900 | 9.940 | 9.940 | 9.800 | 84.200 |
| 29 thg 10, 2026 | 9.940 | 9.970 | 9.970 | 9.820 | 93.500 |
| 28 thg 10, 2026 | 9.980 | 9.990 | 10.000 | 9.960 | 75.700 |
| 27 thg 10, 2026 | 10.000 | 10.050 | 10.100 | 9.890 | 143.700 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.