ACB
HOSENgân hàng TMCP Á Châu
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 119,28 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 5.804.421.957 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
ACB · VNDVolume profile 62 phiên: giao dịch dày nhất ở 22.267–22.383 ₫; 70% khối lượng trong 20.750–22.850 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch trung bình.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 20.500 ₫
- Mở cửa
- 20.700 ₫
- Cao nhất
- 20.750 ₫
- Thấp nhất
- 20.500 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 6.518.000 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 34,56 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 44,98 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- -10,42 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Ngân hàng TMCP Á Châu
- Tên tiếng Anh
- Asia Commercial Joint Stock Bank
- Mã cổ phiếu
- ACB
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 9 thg 12, 2020
Nguồn dữ liệu
Realtime
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 20.550 | 20.700 | 20.750 | 20.500 | 6.518.000 |
| 4 thg 11, 2026 | 20.500 | 20.300 | 20.550 | 20.150 | 11.819.700 |
| 3 thg 11, 2026 | 20.250 | 20.300 | 20.350 | 20.150 | 7.178.500 |
| 2 thg 11, 2026 | 20.300 | 20.650 | 20.900 | 20.050 | 17.542.800 |
| 30 thg 10, 2026 | 21.000 | 21.050 | 21.200 | 20.800 | 8.084.100 |
| 29 thg 10, 2026 | 21.300 | 21.250 | 21.350 | 21.050 | 6.732.700 |
| 28 thg 10, 2026 | 21.350 | 21.200 | 21.450 | 21.000 | 10.699.200 |
| 27 thg 10, 2026 | 21.300 | 21.250 | 21.300 | 20.950 | 8.398.900 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.