VIF
HNXTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 5,67 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 350.000.000 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
VIF · VNDVolume profile 247 phiên: giao dịch dày nhất ở 15.046–15.263 ₫; 70% khối lượng trong 14.830–15.911 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch thưa, nơi giá thường đi nhanh qua.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 15.100 ₫
- Mở cửa
- 15.000 ₫
- Cao nhất
- 16.200 ₫
- Thấp nhất
- 15.000 ₫
- Khối lượng giao dịch
- 29.700 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP
- Tên tiếng Anh
- Viet Nam Forestry Corporation - Joint Stock company
- Mã cổ phiếu
- VIF
- Sàn giao dịch
- HNX
- Ngành
- Lâm sản và Chế biến gỗ
- Ngày niêm yết
- 3 thg 2, 2020
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 16.200 | 15.000 | 16.200 | 15.000 | 44.300 |
| 4 thg 11, 2026 | 15.100 | 15.000 | 15.100 | 15.000 | 20.000 |
| 3 thg 11, 2026 | 14.500 | 15.000 | 15.100 | 14.500 | 17.500 |
| 2 thg 11, 2026 | 14.500 | 15.300 | 15.400 | 14.500 | 17.800 |
| 30 thg 10, 2026 | 14.500 | 15.800 | 15.900 | 14.500 | 9.300 |
| 29 thg 10, 2026 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 3.800 |
| 28 thg 10, 2026 | 15.800 | 15.900 | 16.000 | 15.800 | 17.700 |
| 27 thg 10, 2026 | 16.000 | 15.000 | 16.000 | 15.000 | 4.800 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.