SJS
HOSECTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà
Giá gần nhất VND
- Vốn hóa ước tính
- 16,54 nghìn tỷ ₫
- CP niêm yết
- 297.474.828 CP
- CP lưu hành
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Diễn biến giá
SJS · VNDVolume profile 22 phiên: giao dịch dày nhất ở 56.800–57.150 ₫; 70% khối lượng trong 53.650–57.500 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch trung bình.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 55.600 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 2.500 CP
Giao dịch khối ngoại
5 thg 11, 2026- Giá trị mua
- 0,02 tỷ ₫
- Giá trị bán
- 0,02 tỷ ₫
- Mua / bán ròng
- -0,01 tỷ ₫
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà
- Tên tiếng Anh
- SJ Group Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- SJS
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Bất động sản
- Ngày niêm yết
- 6 thg 7, 2006
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 55.600 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 55.600 | 54.500 | 55.800 | 54.200 | 11.200 |
| 3 thg 11, 2026 | 53.800 | 53.200 | 55.000 | 53.200 | 6.800 |
| 2 thg 11, 2026 | 53.200 | 52.500 | 56.000 | 52.500 | 24.200 |
| 30 thg 10, 2026 | 54.400 | 54.000 | 54.700 | 54.000 | 6.600 |
| 29 thg 10, 2026 | 54.400 | 54.300 | 55.000 | 54.300 | 13.100 |
| 28 thg 10, 2026 | 54.300 | 54.500 | 54.600 | 54.300 | 7.700 |
| 27 thg 10, 2026 | 54.500 | 54.600 | 55.400 | 54.500 | 15.800 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.